FC Aktobe
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Kaisar

FC Aktobe vs Kaisar

Tỷ số chung cuộc: FC Aktobe 1-2 Kaisar tại Cup, 24 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Aktobe thắng 7, hòa 1, Kaisar thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Group Stage · Vòng 3
Sân vận động
Ortalıq Stadion, Aktobe
Trọng tài
S. Karabaev
Phong độ
LDWLW FC Aktobe
LLLLL Kaisar
  1. 20' Y. Logvinenko
  2. 36' R. Orazov
  3. 45' J. Cadjenovic
  4. HT0-0
  5. 46' D. Shomko H. Moukam
  6. 46' M. Fedin D. Kashken
  7. 58' Y. Pertsukh T. Doumbia
  8. 61' D. Shomko
  9. 63' D. Zhalmukan O. Chernyshov
  10. 65' G. Kadimyan E. Altynbekov
  11. 69' 0-1 E. Potapov
  12. 71' M. Jerabek
  13. 73' D. Narzildaev
  14. 77' R. Nurmugamet Z. Tsitskishvili
  15. 81' K. Laukžemis M. Baizhanov
  16. 84' 0-2 S. Denković
  17. 90'+4 B. Kurmanbekuly A. Kenesov
  18. 90'+4 M. Mishchenko D. Narzildaev
  19. 90'+6 M. Jeřábek 1-2
  20. FT1-2

Đội hình

FC Aktobe HLV: V. Masudov
  1. S. Revyakin
  2. Y. Logvinenko
  3. M. Jeřábek
  4. T. Erlanov
  5. D. Kashken ▼ 46'
  6. T. Doumbia ▼ 58'
  7. O. Chernyshov ▼ 63'
  8. H. Moukam ▼ 46'
  9. R. Orazov
  10. M. Samorodov
  11. Z. Tsitskishvili ▼ 77'

Dự bị 10

  1. D. Shomko ▲ 46'
  2. M. Fedin ▲ 46'
  3. Y. Pertsukh ▲ 58'
  4. D. Zhalmukan ▲ 63'
  5. R. Nurmugamet ▲ 77'
  6. A. Azhimov
  7. A. Shurygin
  8. J. Narzikulov
  9. R. Temirkhan
  10. Y. Nurgaliyev
Kaisar HLV: V. Nikitenko
  1. M. Islamkulov
  2. I. Amirseitov
  3. O. N'Diaye
  4. E. Potapov
  5. B. Shadmanov
  6. M. Baizhanov ▼ 81'
  7. D. Narzildaev ▼ 90'
  8. J. Čađenović
  9. A. Kenesov ▼ 90'
  10. S. Denković
  11. E. Altynbekov ▼ 65'

Dự bị 8

  1. G. Kadimyan ▲ 65'
  2. K. Laukžemis ▲ 81'
  3. B. Kurmanbekuly ▲ 90'
  4. M. Mishchenko ▲ 90'
  5. B. Zhuzbay
  6. E. Sarbay
  7. N. Salaydin
  8. O. Makhan

Thống kê

04
20

So sánh

34Trận đấu35
43Ghi được30
55Thủng lưới51
1.26Bàn thắng mỗi trận0.86
5Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn13
27Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu