Vegalta Sendai W vs Albirex Niigata W
Tỷ số chung cuộc: Vegalta Sendai W 1-3 Albirex Niigata W tại WE League, 25 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vegalta Sendai W thắng 3, hòa 1, Albirex Niigata W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- WE League · Vòng 22
- Sân vận động
- Yurtec Stadium Sendai, Sendai
- Phong độ
- WLWLL Vegalta Sendai W
- LLDWL Albirex Niigata W
- 10' 0-1 N. Kawasumi
- 29' M. Ota · M. Takahira 1-1
- HT1-1
- 58' ▲ S. Ishizaka ▼ M. Sasaki
- 78' ▲ A. Michigami ▼ N. Kawasumi
- 78' ▲ S. Tanaka ▼ M. Kamionobe
- 78' ▲ Y. Yamamoto ▼ A. Sugita
- 82' 1-2 C. Ishida · A. Michigami
- 84' ▲ H. Shirai ▼ Y. Shirasawa
- 86' ▲ M. Goto ▼ M. Matsunaga
- 87' 1-3 Y. Kawamura
- 90'+1 ▲ R. Urakawa ▼ Y. Takikawa
- FT1-3
Đội hình
- 16M. Matsumoto
- 4M. Takahira
- 5A. Kunitake
- 27H. Tabata
- 28M. Matsunaga ▼ 86'
- 10E. Nakajima
- 7R. Sumida
- 6I. Hara
- 25M. Ota
- 20M. Hirosawa
- 30M. Sasaki ▼ 58'
Dự bị 7
- 37S. Ishizaka ▲ 58'
- 11M. Goto ▲ 86'
- 24Y. Endo
- 22K. Yoshioka
- 17R. Sasaki
- 13N. Takeda
- 1A. Saito
- 1C. Hirao
- 4S. Miura
- 10M. Kamionobe ▼ 78'
- 19N. Kawasumi ▼ 78'
- 5Y. Kawamura
- 13A. Sugita ▼ 78'
- 18C. Ishida
- 7M. Sonoda
- 17Y. Takikawa ▼ 90'
- 20R. Yamaya
- 32Y. Shirasawa ▼ 84'
Dự bị 7
- 11A. Michigami ▲ 78'
- 33S. Tanaka ▲ 78'
- 23Y. Yamamoto ▲ 78'
- 31H. Shirai ▲ 84'
- 2R. Urakawa ▲ 90'
- 21T. Takahashi
- 14Y. Shimoyoshi
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 52 - 14 | +38 | 56 | |
| 2 | 21 | 37 - 12 | +25 | 46 | |
| 3 | 21 | 44 - 15 | +29 | 45 | |
| 4 | 21 | 23 - 17 | +6 | 38 | |
| 5 | 21 | 25 - 25 | 0 | 28 | |
| 6 | 21 | 17 - 30 | -13 | 25 | |
| 7 | 21 | 20 - 28 | -8 | 23 | |
| 8 | 21 | 17 - 23 | -6 | 22 | |
| 9 | 21 | 19 - 30 | -11 | 21 | |
| 10 | 21 | 21 - 37 | -16 | 21 | |
| 11 | 21 | 19 - 37 | -18 | 18 | |
| 12 | 21 | 13 - 39 | -26 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
22Ghi được26
40Thủng lưới18
1Bàn thắng mỗi trận1.18
3Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn8
12Hiệp hai16