Tokyo Verdy Beleza W vs Sanfrecce Hiroshima W
Tỷ số chung cuộc: Tokyo Verdy Beleza W 2-1 Sanfrecce Hiroshima W tại WE League, 24 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tokyo Verdy Beleza W thắng 6, hòa 2, Sanfrecce Hiroshima W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- WE League · Vòng 12
- Sân vận động
- Ajinomoto Field Nishigaoka, Tokyo
- Phong độ
- WLWWL Tokyo Verdy Beleza W
- DWLWW Sanfrecce Hiroshima W
- 8' N. Kitamura · A. Fujino 1-0
- HT1-0
- 59' ▲ M. Hijikata ▼ Y. Yamamoto
- 63' ▲ K. Iwasaki ▼ A. Miyagawa
- 76' 1-1 M. Ueno11m
- 77' ▲ M. Matsumoto ▼ Y. Tachibana
- 79' ▲ H. Suzuki ▼ C. Kamiya
- 84' ▲ M. Takahashi ▼ H. Koga
- 84' ▲ M. Watanabe ▼ F. Yanase
- 88' H. Suzuki 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 31N. Noda
- 3T. Muramatsu
- 6A. Miyagawa ▼ 63'
- 22Y. Sakabe
- 25S. Ikegami
- 8O. Kanno
- 7N. Kitamura
- 10M. Kinoshita
- 19Y. Yamamoto ▼ 59'
- 9C. Kamiya ▼ 79'
- 11A. Fujino
Dự bị 7
- 15M. Hijikata ▲ 59'
- 18K. Iwasaki ▲ 63'
- 32H. Suzuki ▲ 79'
- 33A. Iwashimizu
- 24N. Kashimura
- 13S. Kimura
- 1Momoko Tanaka
- 1R. Konomi
- 6M. Sayama
- 5C. Ichinose
- 8A. Ogawa
- 15N. Fujiu
- 26Y. Tachibana ▼ 77'
- 20N. Shimabukuro
- 23F. Yanase ▼ 84'
- 9M. Ueno
- 11Y. Nakashima
- 28H. Koga ▼ 84'
Dự bị 7
- 14M. Matsumoto ▲ 77'
- 13M. Takahashi ▲ 84'
- 18M. Watanabe ▲ 84'
- 19M. Yoshino
- 29A. Kasahara
- 3E. Goya
- 22N. Fujita
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 52 - 14 | +38 | 56 | |
| 2 | 21 | 37 - 12 | +25 | 46 | |
| 3 | 21 | 44 - 15 | +29 | 45 | |
| 4 | 21 | 23 - 17 | +6 | 38 | |
| 5 | 21 | 25 - 25 | 0 | 28 | |
| 6 | 21 | 17 - 30 | -13 | 25 | |
| 7 | 21 | 20 - 28 | -8 | 23 | |
| 8 | 21 | 17 - 23 | -6 | 22 | |
| 9 | 21 | 19 - 30 | -11 | 21 | |
| 10 | 21 | 21 - 37 | -16 | 21 | |
| 11 | 21 | 19 - 37 | -18 | 18 | |
| 12 | 21 | 13 - 39 | -26 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
47Ghi được26
18Thủng lưới25
2.14Bàn thắng mỗi trận1.18
8Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn9
28Hiệp hai16