Urawa Reds W vs Omiya Ardija Ventus W
Tỷ số chung cuộc: Urawa Reds W 4-0 Omiya Ardija Ventus W tại WE League, 3 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Urawa Reds W thắng 8, hòa 0, Omiya Ardija Ventus W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- WE League · Vòng 21
- Trọng tài
- A. Koizumi
- Phong độ
- WLWWW Urawa Reds W
- DLLLW Omiya Ardija Ventus W
- 24' H. Naomoto · Y. Sugasawa 1-0
- 45' M. Shimada · K. Seike 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ H. Oshima ▼ M. Tajima
- 60' K. Seike 3-0
- 66' ▲ A. Kurishima ▼ Y. Endo
- 66' ▲ M. Sasaki ▼ Y. Mizutani
- 66' ▲ E. Kitagawa ▼ M. Takahashi
- 66' ▲ R. Okuma ▼ A. Nakada
- 77' ▲ Y. Uetsuji ▼ M. Hayashi
- 77' K. Seike 4-0
- 82' ▲ F. Tsunoda ▼ M. Shimada
- 87' ▲ M. Sugisawa ▼ S. Ariyoshi
- FT4-0
Đội hình
- 12S. Fukuda
- 17Y. Endo ▼ 66'
- 30R. Ishikawa
- 11K. Seike
- 8H. Naomoto
- 18H. Shibata
- 19Y. Shiokoshi
- 16Y. Mizutani ▼ 66'
- 10K. Ando
- 9Y. Sugasawa
- 15M. Shimada ▼ 82'
Dự bị 7
- 6A. Kurishima ▲ 66'
- 4M. Sasaki ▲ 66'
- 29F. Tsunoda ▲ 82'
- 14S. Uemura
- 13R. Nagashima
- 26R. Tanno
- 1S. Ikeda
- 1A. Mochizuki
- 3A. Sameshima
- 5R. Norimatsu
- 6S. Ariyoshi ▼ 87'
- 2Y. Sakai
- 17H. Nishizawa
- 13A. Nakada ▼ 66'
- 15M. Hayashi ▼ 77'
- 18M. Tajima ▼ 46'
- 9A. Inoue
- 11M. Takahashi ▼ 66'
Dự bị 7
- 33H. Oshima ▲ 46'
- 16E. Kitagawa ▲ 66'
- 14R. Okuma ▲ 66'
- 8Y. Uetsuji ▲ 77'
- 26M. Sugisawa ▲ 87'
- 4H. Nagashima
- 21H. Stambaugh
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 50 - 17 | +33 | 52 | |
| 2 | 20 | 35 - 15 | +20 | 44 | |
| 3 | 20 | 47 - 22 | +25 | 42 | |
| 4 | 20 | 20 - 25 | -5 | 27 | |
| 5 | 20 | 21 - 27 | -6 | 24 | |
| 6 | 20 | 22 - 27 | -5 | 23 | |
| 7 | 20 | 21 - 25 | -4 | 21 | |
| 8 | 20 | 21 - 27 | -6 | 20 | |
| 9 | 20 | 17 - 32 | -15 | 19 | |
| 10 | 20 | 18 - 29 | -11 | 16 | |
| 11 | 20 | 15 - 41 | -26 | 16 |
So sánh
20Trận đấu20
50Ghi được22
17Thủng lưới27
2.5Bàn thắng mỗi trận1.1
9Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn8
27Hiệp hai11