Omiya Ardija Ventus W
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Urawa Reds W

Omiya Ardija Ventus W vs Urawa Reds W

Tỷ số chung cuộc: Omiya Ardija Ventus W 0-3 Urawa Reds W tại WE League, 3 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Omiya Ardija Ventus W thắng 2, hòa 0, Urawa Reds W thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
WE League · Vòng 5
Sân vận động
NACK5 Stadium, Saitama
Trọng tài
A. Koizumi
Phong độ
DLLLW Omiya Ardija Ventus W
WLWWW Urawa Reds W
  1. 9' 0-1 Y. Endo
  2. 40' 0-2 Y. Sugasawa11m
  3. 43' 0-3 Y. Sugasawa · Y. Shiokoshi
  4. HT0-3
  5. 46' Y. Uetsuji M. Tajima
  6. 46' M. Yamazaki R. Okuma
  7. 62' H. Nishio M. Shimada
  8. 71' M. Murakami A. Nakada
  9. 74' A. Kurishima K. Seike
  10. 82' R. Tanno Y. Mizutani
  11. FT0-3

Đội hình

Omiya Ardija Ventus W HLV: M. Saito
  1. 1A. Mochizuki
  2. 3A. Sameshima
  3. 4H. Nagashima
  4. 5R. Norimatsu
  5. 6S. Ariyoshi
  6. 13A. Nakada ▼ 71'
  7. 15M. Hayashi
  8. 18M. Tajima ▼ 46'
  9. 9A. Inoue
  10. 14R. Okuma ▼ 46'
  11. 11M. Takahashi

Dự bị 7

  1. 8Y. Uetsuji ▲ 46'
  2. 7M. Yamazaki ▲ 46'
  3. 25M. Murakami ▲ 71'
  4. 24H. Genma
  5. 21H. Stambaugh
  6. 28F. Shibayama
  7. 2Y. Sakai
Urawa Reds W HLV: N. Kusunose
  1. 12S. Fukuda
  2. 17Y. Endo
  3. 30R. Ishikawa
  4. 11K. Seike ▼ 74'
  5. 8H. Naomoto
  6. 18H. Shibata
  7. 19Y. Shiokoshi
  8. 16Y. Mizutani ▼ 82'
  9. 10K. Ando
  10. 9Y. Sugasawa
  11. 15M. Shimada ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 27H. Nishio ▲ 62'
  2. 6A. Kurishima ▲ 74'
  3. 26R. Tanno ▲ 82'
  4. 23M. Ino
  5. 5S. Ueno
  6. 14S. Uemura
  7. 13R. Nagashima

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Urawa Reds W
20 50 - 17 +33 52
2
INAC Kobe Leonessa W
20 35 - 15 +20 44
3
Tokyo Verdy Beleza W
20 47 - 22 +25 42
4
Vegalta Sendai W
20 20 - 25 -5 27
5
Sanfrecce Hiroshima W
20 21 - 27 -6 24
6
Omiya Ardija Ventus W
20 22 - 27 -5 23
7
Parceiro Nagano W
20 21 - 25 -4 21
8
JEF United W
20 21 - 27 -6 20
9
Nojima Stella W
20 17 - 32 -15 19
10
Albirex Niigata W
20 18 - 29 -11 16
11
Elfen Saitama W
20 15 - 41 -26 16

So sánh

20Trận đấu20
22Ghi được50
27Thủng lưới17
1.1Bàn thắng mỗi trận2.5
7Giữ sạch lưới9
8Trên 2.5 bàn16
11Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu