Tokyo Verdy Beleza W vs Urawa Reds W
Tỷ số chung cuộc: Tokyo Verdy Beleza W 3-5 Urawa Reds W tại WE League, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tokyo Verdy Beleza W thắng 0, hòa 5, Urawa Reds W thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- WE League · Vòng 2
- Sân vận động
- Ajinomoto Field Nishigaoka, Tokyo
- Trọng tài
- E. Chiba
- Phong độ
- WLWWL Tokyo Verdy Beleza W
- WLWWW Urawa Reds W
- 7' K. Iwasaki · M. Kinoshita 1-0
- 24' 1-1 Y. Sugasawa · H. Naomoto
- 37' 1-2 H. Naomoto · H. Shibata
- 42' M. Kinoshita11m 2-2
- HT2-2
- 46' ▲ Y. Mizutani ▼ R. Nagashima
- 53' 2-3 Y. Sugasawa
- 63' ▲ R. Kobayashi ▼ M. Hijikata
- 63' ▲ K. Ando ▼ M. Shimada
- 69' 2-4 Y. Shiokoshi
- 71' ▲ R. Utsugi ▼ Y. Sakabe
- 71' ▲ M. Hiwatari ▼ K. Iwasaki
- 79' A. Fujino 3-4
- 80' ▲ A. Kurishima ▼ H. Naomoto
- 83' 3-5 Y. Sugasawa · K. Seike
- 90'+2 ▲ K. Nishimura ▼ Y. Endo
- 90'+1 ▲ S. Uemura ▼ K. Seike
- FT3-5
Đội hình
- 1M. Tanaka
- 33A. Iwashimizu
- 3T. Muramatsu
- 6A. Miyagawa
- 22Y. Sakabe ▼ 71'
- 14N. Kitamura
- 8N. Miura
- 20M. Kinoshita
- 18K. Iwasaki ▼ 71'
- 15M. Hijikata ▼ 63'
- 11A. Fujino
Dự bị 7
- 10R. Kobayashi ▲ 63'
- 30R. Utsugi ▲ 71'
- 27M. Hiwatari ▲ 71'
- 21A. Kurosawa
- 17K. Horiuchi
- 25M. Shinjo
- 13S. Kimura
- 12S. Fukuda
- 17Y. Endo ▼ 90'
- 7H. Takahashi
- 13R. Nagashima ▼ 46'
- 30R. Ishikawa
- 11K. Seike ▼ 90'
- 8H. Naomoto ▼ 80'
- 18H. Shibata
- 19Y. Shiokoshi
- 9Y. Sugasawa
- 15M. Shimada ▼ 63'
Dự bị 7
- 16Y. Mizutani ▲ 46'
- 10K. Ando ▲ 63'
- 6A. Kurishima ▲ 80'
- 28K. Nishimura ▲ 90'
- 14S. Uemura ▲ 90'
- 5S. Ueno
- 32R. Yamazaki
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 50 - 17 | +33 | 52 | |
| 2 | 20 | 35 - 15 | +20 | 44 | |
| 3 | 20 | 47 - 22 | +25 | 42 | |
| 4 | 20 | 20 - 25 | -5 | 27 | |
| 5 | 20 | 21 - 27 | -6 | 24 | |
| 6 | 20 | 22 - 27 | -5 | 23 | |
| 7 | 20 | 21 - 25 | -4 | 21 | |
| 8 | 20 | 21 - 27 | -6 | 20 | |
| 9 | 20 | 17 - 32 | -15 | 19 | |
| 10 | 20 | 18 - 29 | -11 | 16 | |
| 11 | 20 | 15 - 41 | -26 | 16 |
So sánh
20Trận đấu20
47Ghi được50
22Thủng lưới17
2.35Bàn thắng mỗi trận2.5
8Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai27