SC Sagamihara
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Ryukyu

SC Sagamihara vs FC Ryukyu

Tỷ số chung cuộc: SC Sagamihara 4-1 FC Ryukyu tại J3 League, 16 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Sagamihara thắng 3, hòa 2, FC Ryukyu thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
J3 League · Vòng 36
Sân vận động
Sagamihara Gion Stadium, Sagamihara
Phong độ
WWLLD SC Sagamihara
DWLLW FC Ryukyu
  1. 24' R. Nakayama11m 1-0
  2. 30' R. Kawano
  3. 31' Rafael Furtado 2-0
  4. HT2-0
  5. 47' 2-1 H. Asakawa · Y. Tomidokoro
  6. 62' R. Takano R. Kawano
  7. 72' T. Fujinuma Rafael Furtado
  8. 73' T. Maeda R. Nakayama
  9. 73' T. Maeda 3-1
  10. 74' A. Ihara H. Asakawa
  11. 74' M. Wade K. Sota
  12. 80' Y. Sato T. Ishiura
  13. 81' T. Fujinuma · K. Watahiki 4-1
  14. 82' Y. Tokunaga Y. Takusari
  15. 82' R. Osako R. Sugimoto
  16. 87' S. Nagai S. Motegi
  17. 87' D. Takagi Y. Tomidokoro
  18. FT4-1

Đội hình

SC Sagamihara HLV: Yuki Richard Stalph
  1. 46N. Baumann
  2. 2D. Kato
  3. 20R. Yamauchi
  4. 54K. Watahiki
  5. 26S. Nishikubo
  6. 41Y. Takusari ▼ 82'
  7. 27T. Nishiyama
  8. 7R. Kawano ▼ 62'
  9. 10R. Nakayama ▼ 73'
  10. 24R. Sugimoto ▼ 82'
  11. 9Rafael Furtado ▼ 72'

Dự bị 9

  1. 31K. Inose
  2. 5M. Tashiro
  3. 16R. Takano ▲ 62'
  4. 18K. Miki
  5. 6Y. Tokunaga ▲ 82'
  6. 8R. Osako ▲ 82'
  7. 15T. Maeda ▲ 73'
  8. 11Y. Muto
  9. 97T. Fujinuma ▲ 72'
FC Ryukyu HLV: Tadaaki Hirakawa
  1. 16H. Sato
  2. 3S. Kikuchi
  3. 14J. Suzuki
  4. 4H. Fujiharu
  5. 15R. Araki
  6. 11T. Ishiura ▼ 80'
  7. 18S. Hiramatsu
  8. 7S. Motegi ▼ 87'
  9. 23K. Sota ▼ 74'
  10. 10Y. Tomidokoro ▼ 87'
  11. 9H. Asakawa ▼ 74'

Dự bị 9

  1. 50K. Kawashima
  2. 22Y. Yamato
  3. 17T. Einaga
  4. 20S. Nagai ▲ 87'
  5. 24Y. Sato ▲ 80'
  6. 28J. Tsuha
  7. 39A. Ihara ▲ 74'
  8. 47M. Wade ▲ 74'
  9. 89D. Takagi ▲ 87'

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tochigi City
38 69 - 37 +32 77
2
Vanraure Hachinohe
38 46 - 23 +23 72
3
Osaka
38 55 - 33 +22 71
4
Tegevajaro Miyazaki
38 61 - 45 +16 67
5
Kagoshima United FC
38 69 - 44 +25 66
6
Zweigen Kanazawa
38 53 - 45 +8 59
7
Tochigi SC
38 42 - 36 +6 58
8
Kitakyushu
38 46 - 41 +5 56
9
Nara Club
38 50 - 46 +4 56
10
Fukushima United FC
38 60 - 67 -7 56
11
Gainare Tottori
38 44 - 49 -5 51
12
SC Sagamihara
38 38 - 50 -12 50
13
FC Gifu
38 52 - 60 -8 47
14
Thespakusatsu Gunma
38 56 - 59 -3 46
15
Matsumoto Yamaga FC
38 41 - 50 -9 43
16
FC Ryukyu
38 41 - 57 -16 40
17
Kamatamare Sanuki
38 41 - 57 -16 38
18
Kochi United
38 40 - 60 -20 38
19
Parceiro Nagano
38 29 - 57 -28 35
20
Azul Claro Numazu
38 40 - 57 -17 28
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu41
45Ghi được45
56Thủng lưới68
1.02Bàn thắng mỗi trận1.1
13Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu