Vanraure Hachinohe vs Fujieda MYFC
Tỷ số chung cuộc: Vanraure Hachinohe 1-0 Fujieda MYFC tại J3 League, 4 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Vanraure Hachinohe thắng 2, hòa 1, Fujieda MYFC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- J3 League · Vòng 14
- Sân vận động
- Prifoods Stadium, Hachinohe
- Trọng tài
- K. Karashima
- Phong độ
- LWLDL Vanraure Hachinohe
- WWWDL Fujieda MYFC
- HT0-0
- 46' ▲ T. Kubo ▼ K. Matsumura
- 53' T. Shimada 1-0
- 56' ▲ S. Kawakami ▼ T. Kiyomoto
- 66' ▲ K. Tsuboi ▼ S. Maruoka
- 70' ▲ Y. Kamigata ▼ T. Shimada
- 76' ▲ R. Iwabuchi ▼ Y. Oshitani
- 87' ▲ Y. Oka ▼ K. Maezawa
- 88' ▲ T. Itakura ▼ K. Niwa
- 90'+2 ▲ T. Miyamoto ▼ M. Sugita
- FT1-0
Đội hình
- 33H. Tsuta
- 39T. Chikaishi
- 32W. Ise
- 5S. Akamatsu
- 14K. Maezawa ▼ 87'
- 10S. Niiyama
- 13S. Maruoka ▼ 66'
- 27K. Niwa ▼ 88'
- 48Y. Aida
- 30T. Kuroishi
- 19T. Shimada ▼ 70'
Dự bị 7
- 22K. Tsuboi ▲ 66'
- 9Y. Kamigata ▲ 70'
- 11Y. Oka ▲ 87'
- 15T. Itakura ▲ 88'
- 1K. Takashima
- 17T. Hirose
- 24K. Harayama
- 31S. Osugi
- 32Kim Jung-Ya
- 22R. Hisadomi
- 2N. Kawashima
- 4T. Akiyama
- 19D. Inazumi
- 41T. Kiyomoto ▼ 56'
- 28K. Matsumura ▼ 46'
- 15M. Sugita ▼ 90'
- 10Y. Oshitani ▼ 76'
- 9T. Oishi
Dự bị 7
- 49T. Kubo ▲ 46'
- 33S. Kawakami ▲ 56'
- 8R. Iwabuchi ▲ 76'
- 11T. Miyamoto ▲ 90'
- 1T. Sugimoto
- 5Y. Iwama
- 24M. Nasukawa
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 39 - 20 | +19 | 54 | |
| 2 | 28 | 43 - 28 | +15 | 53 | |
| 3 | 28 | 44 - 31 | +13 | 53 | |
| 4 | 28 | 40 - 34 | +6 | 46 | |
| 5 | 28 | 41 - 32 | +9 | 45 | |
| 6 | 28 | 38 - 35 | +3 | 41 | |
| 7 | 28 | 34 - 35 | -1 | 40 | |
| 8 | 28 | 31 - 33 | -2 | 40 | |
| 9 | 28 | 35 - 28 | +7 | 36 | |
| 10 | 28 | 42 - 42 | 0 | 32 | |
| 11 | 28 | 34 - 33 | +1 | 30 | |
| 12 | 28 | 36 - 53 | -17 | 29 | |
| 13 | 28 | 24 - 44 | -20 | 29 | |
| 14 | 28 | 32 - 44 | -12 | 27 | |
| 15 | 28 | 20 - 41 | -21 | 21 |
Thăng hạng
So sánh
31Trận đấu28
40Ghi được42
47Thủng lưới42
1.29Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn14
17Hiệp hai24