Fukushima United FC vs Roasso Kumamoto
Tỷ số chung cuộc: Fukushima United FC 2-3 Roasso Kumamoto tại J3 League, 11 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Fukushima United FC thắng 1, hòa 0, Roasso Kumamoto thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- J3 League · Vòng 21
- Sân vận động
- TOHO Stadium, Fukushima
- Trọng tài
- K. Uematsu
- Phong độ
- LDWWL Fukushima United FC
- LWWDW Roasso Kumamoto
- 2' 0-1 S. Kawahara
- 20' 0-2 K. Taniguchi
- HT0-2
- 63' 0-3 K. Taniguchi
- 65' ▲ H. Asakawa ▼ T. Takahashi
- 68' ▲ H. Kamada ▼ O. Ismaila
- 68' ▲ R. Maeda ▼ H. Higuchi
- 78' R. Tamura 1-3
- 81' ▲ K. Higuchi ▼ T. Okamoto
- 86' ▲ H. Yoshinaka ▼ M. Ikeda
- 87' H. Fukushima 2-3
- FT2-3
Đội hình
- 1A. Fantini
- 5R. Okada
- 23H. Fukushima
- 21T. Yoshida
- 7R. Tamura
- 17H. Morooka
- 40H. Higuchi ▼ 68'
- 20Ö. Tokaç
- 8M. Ikeda ▼ 86'
- 11H. Yukie
- 9O. Ismaila ▼ 68'
Dự bị 7
- 24H. Kamada ▲ 68'
- 25R. Maeda ▲ 68'
- 29H. Yoshinaka ▲ 86'
- 10T. Hashimoto
- 14H. Aoyama
- 18R. Hashimoto
- 50K. Watanabe
- 35K. Uchiyama
- 3K. Ogasawara
- 20M. Eto
- 5M. Sugata
- 31T. Okamoto ▼ 81'
- 8S. Kamimura
- 17H. Ishikawa
- 7H. Nakahara
- 6S. Kawahara
- 9K. Taniguchi
- 18T. Takahashi ▼ 65'
Dự bị 6
- 11H. Asakawa ▲ 65'
- 27K. Higuchi ▲ 81'
- 2K. Kuroki
- 4S. Sakai
- 15K. Sakamoto
- 22K. Yamamoto
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 55 - 18 | +37 | 73 | |
| 2 | 34 | 43 - 35 | +8 | 61 | |
| 3 | 34 | 45 - 26 | +19 | 59 | |
| 4 | 34 | 55 - 43 | +12 | 58 | |
| 5 | 34 | 47 - 37 | +10 | 57 | |
| 6 | 34 | 50 - 39 | +11 | 56 | |
| 7 | 34 | 39 - 27 | +12 | 55 | |
| 8 | 34 | 56 - 47 | +9 | 54 | |
| 9 | 34 | 52 - 43 | +9 | 50 | |
| 10 | 34 | 48 - 44 | +4 | 49 | |
| 11 | 34 | 36 - 47 | -11 | 42 | |
| 12 | 34 | 36 - 40 | -4 | 41 | |
| 13 | 34 | 46 - 55 | -9 | 39 | |
| 14 | 34 | 43 - 55 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 56 | -14 | 33 | |
| 16 | 34 | 33 - 52 | -19 | 31 | |
| 17 | 34 | 37 - 66 | -29 | 27 | |
| 18 | 34 | 28 - 61 | -33 | 25 |
Thăng hạng
So sánh
34Trận đấu34
46Ghi được56
55Thủng lưới47
1.35Bàn thắng mỗi trận1.65
7Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai33