FC Machida Zelvia vs Kawasaki Frontale
Tỷ số chung cuộc: FC Machida Zelvia 2-1 Kawasaki Frontale tại J1 League, 2 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Machida Zelvia thắng 3, hòa 3, Kawasaki Frontale thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 5
- Phong độ
- WWDWW FC Machida Zelvia
- DWWLW Kawasaki Frontale
- HT0-0
- 59' 0-1 Y. Wakizaka · S. Miura
- 60' ▲ K. Ogawa ▼ T. Yengi
- 64' ▲ A. Sasaki ▼ Marcinho
- 64' ▲ K. Mochiyama ▼ Derik Lacerda
- 66' ▲ H. Nakamura ▼ R. Kikuchi
- 66' ▲ N. Lavi ▼ H. Shimoda
- 66' ▲ Y. Matsuo ▼ T. Nishimura
- 75' K. Ogawa · Y. Soma 1-1
- 78' ▲ K. Konno ▼ T. Ito
- 81' K. Ogawa · H. Nakamura 2-1
- 88' ▲ R. Shirasaki ▼
- 88' ▲ S. Kawahara ▼ K. Tachibanada
- 88' ▲ Y. Ozeki ▼ R. Yamahara
- FT2-1
Đội hình
- 1K. Tani 7.2
- 50D. Okamura 7.0
- 4R. Kikuchi ▼ 66' 6.3
- 3G. Shoji 7.5
- 6H. Mochizuki 6.9
- 16H. Mae 7.0
- 18H. Shimoda ▼ 66' 6.9
- 33T. Akimoto 6.6
- 20T. Nishimura ▼ 66' 6.9
- 7Y. Soma ⇢ 7.5
- 99T. Yengi ▼ 60' 6.7
Dự bị 9
- 13T. Morita
- 5I. Dresevic
- 88H. Nakamura ▲ 66' 7.7
- 23R. Shirasaki ▲ 88' 6.6
- 8K. Sento
- 31N. Lavi ▲ 66' 6.9
- 15M. Duke
- 14Y. Matsuo ▲ 66' 6.6
- 9K. Ogawa ⚽2 ▲ 60' 8.7
- 49S. Brodersen 6.3
- 29R. Yamahara ▼ 88' 6.2
- 4Pedro Romano 6.7
- 3H. Taniguchi 6.2
- 13S. Miura ⇢ 6.3
- 8K. Tachibanada ▼ 88' 6.7
- 6Y. Yamamoto 7.5
- 17T. Ito ▼ 78' 6.3
- 14Y. Wakizaka ⚽ 7.2
- 23Marcinho ▼ 64' 6.9
- 97Derik Lacerda ▼ 64' 6.5
Dự bị 9
- 1L. Thebault-Yamaguchi
- 22F. Uremovic
- 28Y. Maruyama
- 5A. Sasaki ▲ 64' 5.9
- 19S. Kawahara ▲ 88' 6.3
- 16Y. Ozeki ▲ 88' 6.7
- 25S. Yamaichi
- 18K. Konno ▲ 78' 6.5
- 20K. Mochiyama ▲ 64' 6.2
Thống kê
00⚑6
⚑200
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm9
6Trúng đích2
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
6Phạt góc2
2Việt vị0
11Phạm lỗi10
1Cứu thua4
420Chuyền bóng464
343Chuyền chính xác386
82%Chính xác chuyền83%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 18 - 5 | +13 | 16 | |
| 2 | 6 | 9 - 4 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | 13 - 11 | +2 | 12 | |
| 4 | 6 | 10 - 8 | +2 | 12 | |
| 5 | 6 | 13 - 5 | +8 | 11 | |
| 6 | 6 | 11 - 8 | +3 | 11 | |
| 7 | 6 | 10 - 8 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 6 | 5 - 5 | 0 | 10 | |
| 10 | 6 | 12 - 9 | +3 | 9 | |
| 11 | 6 | 11 - 8 | +3 | 9 | |
| 12 | 6 | 12 - 15 | -3 | 9 | |
| 13 | 6 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 14 | 6 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 15 | 6 | 7 - 11 | -4 | 5 | |
| 16 | 6 | 9 - 10 | -1 | 4 | |
| 17 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 | |
| 18 | 6 | 7 - 14 | -7 | 4 | |
| 19 | 6 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 20 | 6 | 5 - 15 | -10 | 3 |
AFC Champions League (League phase) J2 League
So sánh
6Trận đấu6
18Ghi được12
5Thủng lưới9
3Bàn thắng mỗi trận2
1Giữ sạch lưới0
5Trên 2.5 bàn4
11Hiệp hai6