Montego Bay United
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cavalier

Montego Bay United vs Cavalier

Tỷ số chung cuộc: Montego Bay United 1-0 Cavalier tại Premier League, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montego Bay United thắng 3, hòa 4, Cavalier thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 38
Sân vận động
Catherine Hall Sports Complex, Montego Bay
Phong độ
WDLDL Montego Bay United
WLDDL Cavalier
  1. HT0-0
  2. 56' J. Fletcher 1-0
  3. 61' C. James K. Auvray
  4. 68' O. Gordon J. Weatherly
  5. 71' J. Laing
  6. 76' K. Reid A. Gooden
  7. 80' D. Reid J. Fletcher
  8. 80' Jean Ferreira B. Brown
  9. 90'+2 T. Harrison L. Rankine
  10. FT1-0

Đội hình

Montego Bay United HLV: D. Thelwell
  1. 30D. Burton
  2. 3J. Trimmingham
  3. 2Renaldo Wellington
  4. 4D. Hospedales
  5. 28L. Rankine ▼ 90'
  6. 6Lucas Correa
  7. 18B. Brown ▼ 80'
  8. 9J. Weatherly ▼ 68'
  9. 26J. Fletcher ▼ 80'
  10. 17S. Thomas
  11. 13D. McKenzie

Dự bị 9

  1. 10O. Gordon ▲ 68'
  2. 7D. Reid ▲ 80'
  3. 25Jean Ferreira ▲ 80'
  4. 11T. Harrison ▲ 90'
  5. 1A. Enill
  6. 16P. Vassell
  7. 20N. Turner
  8. 21N. Grant
  9. 22M. Sterling
Cavalier HLV: R. Speid
  1. 1V. Barclett
  2. 5R. King
  3. 6J. Laing
  4. 8A. Reid
  5. 30A. Gooden ▼ 76'
  6. 9K. Auvray ▼ 61'
  7. 27J. McLeary
  8. 4S. Watson
  9. 25J. Rigters
  10. 7J. Calvin
  11. 15O. Bryan

Dự bị 4

  1. 19C. James ▲ 61'
  2. 16K. Reid ▲ 76'
  3. 3D. Talbert
  4. 22K. Jackson

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mount Pleasant Academy
39 94 - 21 +73 93
2
Arnett Gardens
39 74 - 39 +35 76
3
Montego Bay United
39 62 - 28 +34 75
4
Cavalier
39 65 - 43 +22 69
5
Portmore United
39 46 - 25 +21 66
6
Tivoli Gardens
39 61 - 48 +13 58
7
Waterhouse
39 44 - 42 +2 58
8
Racing United
39 43 - 50 -7 51
9
Chapelton
39 36 - 59 -23 37
10
Dunbeholden
39 34 - 67 -33 37
11
Harbour View
39 38 - 58 -20 36
12
Molynes United
39 40 - 76 -36 35
13
Humble Lions
39 34 - 65 -31 33
14
Vere United
39 32 - 82 -50 23
Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu54
68Ghi được88
36Thủng lưới57
1.55Bàn thắng mỗi trận1.63
19Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn27
40Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu