Cavalier
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Montego Bay United

Cavalier vs Montego Bay United

Tỷ số chung cuộc: Cavalier 1-0 Montego Bay United tại Premier League, 28 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cavalier thắng 3, hòa 4, Montego Bay United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 16
Sân vận động
Stadium East, Kingston
Phong độ
WLDDL Cavalier
WDLDL Montego Bay United
  1. 44' O. Russell 1-0
  2. HT1-0
  3. 58' C. Allen G. President
  4. 66' J. Weatherly N. Turner
  5. 71' R. Robinson O. Russell
  6. 85' J. Frazer D. Atkinson
  7. 90'+3 M. Ellis J. Calvin
  8. 90'+1 S. Smith B. Brown
  9. FT1-0

Đội hình

Cavalier HLV: R. Speid
  1. 31J. White
  2. 3M. Cadet
  3. 6J. Laing
  4. 30A. Gooden
  5. 20G. Irving
  6. 10D. Atkinson ▼ 85'
  7. 13D. Allen
  8. 27J. McLeary
  9. 4S. Watson
  10. 16O. Russell ▼ 71'
  11. 7J. Calvin ▼ 90'

Dự bị 6

  1. 18R. Robinson ▲ 71'
  2. 21J. Frazer ▲ 85'
  3. 28M. Ellis ▲ 90'
  4. 1V. Barclett
  5. 22J. Smith
  6. 23K. Thompson
Montego Bay United HLV: Nedier dos Santos
  1. 1William
  2. 15J. Trimmingham
  3. 2Renaldo Wellington
  4. 20N. Turner ▼ 66'
  5. 4D. Hospedales
  6. 16G. President ▼ 58'
  7. 6Lucas Correa
  8. 27O. Gordon
  9. 18B. Brown ▼ 90'
  10. 11J. Fletcher
  11. 10Jean Ferreira

Dự bị 9

  1. 3C. Allen ▲ 58'
  2. 9J. Weatherly ▲ 66'
  3. 19S. Smith ▲ 90'
  4. 8R. Brown
  5. 13D. McKenzie
  6. 28Renardo Wellington
  7. 30D. Burton
  8. 17D. Reid
  9. 25D. Brown

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mount Pleasant Academy
26 37 - 15 +22 59
2
Cavalier
26 48 - 17 +31 54
3
Tivoli Gardens
26 51 - 23 +28 51
4
Portmore United
26 37 - 16 +21 49
5
Arnett Gardens
26 44 - 24 +20 49
6
Waterhouse
26 38 - 22 +16 43
7
Montego Bay United
26 39 - 29 +10 43
8
Dunbeholden
26 34 - 33 +1 37
9
Vere United
26 27 - 36 -9 27
10
Humble Lions
26 30 - 47 -17 25
11
Molynes United
26 29 - 55 -26 23
12
Harbour View
26 32 - 39 -7 22
13
Treasure Beach
26 17 - 52 -35 13
14
Lime Hall Academy
26 14 - 69 -55 7
Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu26
68Ghi được39
27Thủng lưới29
1.84Bàn thắng mỗi trận1.5
15Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu