Cavalier
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Montego Bay United

Cavalier vs Montego Bay United

Tỷ số chung cuộc: Cavalier 3-0 Montego Bay United tại Premier League, 28 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cavalier thắng 3, hòa 4, Montego Bay United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 7
Trọng tài
C. Mason
Phong độ
WLDDL Cavalier
WDLDL Montego Bay United
  1. 26' Yellow Card
  2. HT0-0
  3. 46' R. Webster C. Gayle
  4. 46' D. Atikinson C. Anderson
  5. 46' G. Irving L. Rochester
  6. 59' D. Atikinson 1-0
  7. 67' R. Dawkins D. McKenzie
  8. 70' K. Gibbons M. Doxilly
  9. 78' K. Campbell 2-0
  10. 79' J. McLeary K. Campbell
  11. 79' R. Webster 3-0
  12. FT3-0

Đội hình

Cavalier HLV: R. Speid
  1. 28C. Gayle ▼ 46'
  2. 1V. Barclett
  3. 5J. Topey
  4. 6N. Murray
  5. 16M. Doxilly ▼ 70'
  6. 15K. Ming
  7. 14L. Rochester ▼ 46'
  8. 11K. Campbell ▼ 79'
  9. 4R. King
  10. 3J. Laing
  11. 22C. Anderson ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 7R. Webster ▲ 46'
  2. 10D. Atikinson ▲ 46'
  3. 12G. Irving ▲ 46'
  4. 20K. Gibbons ▲ 70'
  5. 13J. McLeary ▲ 79'
  6. 18S. Shakes
  7. 19T. Thompson
  8. 30M. Fagan
  9. 37O. Mitchell
Montego Bay United HLV: R. Hill
  1. 55D. Tummings
  2. 16P. Eubanks
  3. 4G. Reid
  4. 29N. Grant
  5. 19S. Brooks
  6. 15J. Shepherd
  7. 24T. Shaw
  8. 8R. Brown
  9. 11L. Haughton
  10. 9E. Barton
  11. 13D. McKenzie ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 10R. Dawkins ▲ 67'
  2. 3K. Beckford
  3. 12R. Dixon
  4. 18M. Nosworthy
  5. 20N. Turner
  6. 25T. Kerr
  7. 30D. Burton

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Waterhouse
22 41 - 18 +23 49
2
Dunbeholden
22 31 - 22 +9 44
3
Arnett Gardens
22 39 - 25 +14 42
4
Mount Pleasant Academy
22 38 - 25 +13 41
5
Cavalier
22 28 - 20 +8 35
6
Harbour View
22 26 - 23 +3 28
7
Humble Lions
22 23 - 22 +1 28
8
Tivoli Gardens
22 29 - 30 -1 28
9
Vere United
22 12 - 21 -9 20
10
Portmore United
22 15 - 29 -14 20
11
Molynes United
22 23 - 44 -21 15
12
Montego Bay United
22 15 - 41 -26 12
Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu22
37Ghi được15
26Thủng lưới41
1.37Bàn thắng mỗi trận0.68
10Giữ sạch lưới2
11Trên 2.5 bàn12
26Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu