Cavalier
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Montego Bay United

Cavalier vs Montego Bay United

Tỷ số chung cuộc: Cavalier 1-1 Montego Bay United tại Premier League, 13 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cavalier thắng 3, hòa 4, Montego Bay United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 25
Sân vận động
Anthony Spaulding Sports Complex, Kingston
Phong độ
WLDDL Cavalier
WDLDL Montego Bay United
  1. 34' 0-1 D. McKenzie
  2. HT0-1
  3. 46' D. Atkinson K. Auvray
  4. 46' J. Dunn S. San Millán
  5. 53' Lucas Lima
  6. 58' J. McLeary
  7. 59' J. Fletcher Jean Ferreira
  8. 83' B. Brown
  9. 83' D. Allen
  10. 83' R. King
  11. 84' O. Gordon
  12. 89' D. Reid O. Gordon
  13. 90'+2 S. Stein 1-1
  14. FT1-1

Đội hình

Cavalier HLV: R. Speid
  1. 1V. Barclett
  2. 5R. King
  3. 6J. Laing
  4. 13D. Allen
  5. 9K. Auvray ▼ 46'
  6. 27J. McLeary
  7. 11C. Ainsworth
  8. 14S. San Millán ▼ 46'
  9. 4S. Watson
  10. 7J. Calvin
  11. 33S. Stein

Dự bị 7

  1. 10D. Atkinson ▲ 46'
  2. 17J. Dunn ▲ 46'
  3. 3D. Talbert
  4. 15B. Oneil
  5. 18D. Miller
  6. 19C. James
  7. 21J. Frazer
Montego Bay United HLV: R. Zapata
  1. 1A. Enill
  2. 3J. Trimmingham
  3. 2Renaldo Wellington
  4. 15J. Britto
  5. 4D. Hospedales
  6. 8D. Phillips
  7. 6Lucas Correa
  8. 25Jean Ferreira ▼ 59'
  9. 10O. Gordon ▼ 89'
  10. 17S. Thomas
  11. 13D. McKenzie

Dự bị 8

  1. 26J. Fletcher ▲ 59'
  2. 14D. Reid ▲ 89'
  3. 5O. Nish
  4. 9J. Weatherly
  5. 21N. Grant
  6. 30D. Burton
  7. 22M. Sterling
  8. 11T. Harrison

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mount Pleasant Academy
39 94 - 21 +73 93
2
Arnett Gardens
39 74 - 39 +35 76
3
Montego Bay United
39 62 - 28 +34 75
4
Cavalier
39 65 - 43 +22 69
5
Portmore United
39 46 - 25 +21 66
6
Tivoli Gardens
39 61 - 48 +13 58
7
Waterhouse
39 44 - 42 +2 58
8
Racing United
39 43 - 50 -7 51
9
Chapelton
39 36 - 59 -23 37
10
Dunbeholden
39 34 - 67 -33 37
11
Harbour View
39 38 - 58 -20 36
12
Molynes United
39 40 - 76 -36 35
13
Humble Lions
39 34 - 65 -31 33
14
Vere United
39 32 - 82 -50 23
Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu44
88Ghi được68
57Thủng lưới36
1.63Bàn thắng mỗi trận1.55
17Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn19
49Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu