Humble Lions vs Molynes United
Tỷ số chung cuộc: Humble Lions 1-2 Molynes United tại Premier League, 28 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Humble Lions thắng 3, hòa 2, Molynes United thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 20
- Sân vận động
- Drewsland Stadium, Kingston
- Phong độ
- LDLLL Humble Lions
- LWWLL Molynes United
- 34' 0-1 L. Thompsonphản lưới
- 37' L. Walker
- HT0-1
- 56' ▲ A. Powell ▼ D. Hutchinson
- 56' ▲ D. Mclaughlin ▼ S. Graham
- 62' ▲ J. Thomas ▼ C. Anderson
- 78' ▲ K. Bryan ▼ R. Sharpe
- 79' J. Thomas 1-1
- 81' ▲ J. Wright ▼ P. McGregor
- 82' ▲ S. Dennis ▼ M. Graham
- 86' ▲ D. Watson ▼ L. Walker
- 87' ▲ M. Ellis ▼ D. Plunket
- 88' ▲ S. Miller ▼ T. Wilson
- 89' 1-2 R. Livingston
- FT1-2
Đội hình
- 30P. Harrison
- 22K. Graham
- 12O. Murray
- 7R. Sharpe ▼ 78'
- 5A. Chambers
- 19D. Plunket ▼ 87'
- 4C. Anderson ▼ 62'
- 27L. Walker ▼ 86'
- 18L. Thompson
- 17S. Barnett
- 23S. Campbell
Dự bị 11
- 20J. Thomas ▲ 62'
- 8K. Bryan ▲ 78'
- 13D. Watson ▲ 86'
- 11M. Ellis ▲ 87'
- 6F. Pascoe
- 10C. Clarke
- 15A. Scott
- 21J. Bailey
- 33G. Samuel
- 16T. Thompson
- 24N. Brooks
- 55D. Donaie
- 45S. Frankson
- 22J. Brown
- 5E. Gordon
- 4K. Thompson
- 9T. Wilson ▼ 88'
- 31P. McGregor ▼ 81'
- 11R. Livingston
- 7M. Graham ▼ 82'
- 34S. Graham ▼ 56'
- 19D. Hutchinson ▼ 56'
Dự bị 7
- 16A. Powell ▲ 56'
- 25D. Mclaughlin ▲ 56'
- 10J. Wright ▲ 81'
- 33S. Dennis ▲ 82'
- 27S. Miller ▲ 88'
- 1C. Robinson
- 3S. Johnson
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 39 | 94 - 21 | +73 | 93 | |
| 2 | 39 | 74 - 39 | +35 | 76 | |
| 3 | 39 | 62 - 28 | +34 | 75 | |
| 4 | 39 | 65 - 43 | +22 | 69 | |
| 5 | 39 | 46 - 25 | +21 | 66 | |
| 6 | 39 | 61 - 48 | +13 | 58 | |
| 7 | 39 | 44 - 42 | +2 | 58 | |
| 8 | 39 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 9 | 39 | 36 - 59 | -23 | 37 | |
| 10 | 39 | 34 - 67 | -33 | 37 | |
| 11 | 39 | 38 - 58 | -20 | 36 | |
| 12 | 39 | 40 - 76 | -36 | 35 | |
| 13 | 39 | 34 - 65 | -31 | 33 | |
| 14 | 39 | 32 - 82 | -50 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu39
34Ghi được39
65Thủng lưới76
0.87Bàn thắng mỗi trận1
7Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn23
18Hiệp hai22