Humble Lions vs Molynes United
Tỷ số chung cuộc: Humble Lions 1-2 Molynes United tại Premier League, 28 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Humble Lions thắng 3, hòa 2, Molynes United thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 11
- Trọng tài
- S. Dewar
- Phong độ
- LDLLL Humble Lions
- LWWLL Molynes United
- 14' 0-1 J. Nelson
- 45'+2 Yellow Card
- HT0-1
- 46' ▲ C. Hylton ▼ V. Harris
- 46' ▲ R. Richards ▼ G. Lewis
- 46' ▲ S. Graham ▼ K. Bryan
- 52' Yellow Card
- 52' Yellow Card
- 55' Yellow Card
- 59' ▲ J. Harris ▼ C. Stewart
- 59' ▲ T. Sutherland ▼ T. Wilson
- 63' 0-2 T. Sutherland
- 74' ▲ O. Small ▼ R. Livingston
- 76' ▲ K. Mullings ▼ R. Paisley
- 76' K. Hyde 1-2
- 84' ▲ L. McKoy ▼ J. Brown
- 86' Yellow Card
- 89' ▲ N. Beckford ▼ K. Hyde
- 90'+1 Yellow Card
- 90'+5 Yellow Card
- FT1-2
Đội hình
- 31S. Barnes
- 60K. Petrie
- 19G. Lewis ▼ 46'
- 24R. Edwards
- 21O. Murray
- 39K. Hyde ▼ 89'
- 7V. Harris ▼ 46'
- 6R. Paisley ▼ 76'
- 29S. Dallas
- 32K. Bryan ▼ 46'
- 14A. Clennon
Dự bị 9
- 42C. Hylton ▲ 46'
- 45R. Richards ▲ 46'
- 23S. Graham ▲ 46'
- 18K. Mullings ▲ 76'
- 20N. Beckford ▲ 89'
- 16F. Pascoe
- 34A. Chambers
- 44S. Briscoe
- 15J. Smith
- 4C. Stewart ▼ 59'
- 55P. Harrison
- 7J. Nelson
- 27R. Plummer
- 17D. Thomas
- 33S. Frankson
- 26J. Brown ▼ 84'
- 8T. Wilson ▼ 59'
- 15T. Wynter
- 11R. Livingston ▼ 74'
- 21D. Grant
Dự bị 11
- 16J. Harris ▲ 59'
- 6T. Sutherland ▲ 59'
- 31O. Small ▲ 74'
- 12L. McKoy ▲ 84'
- 1R. Williams
- 14T. Palmer
- 20J. Duncan
- 9T. Stewart
- 24O. Morgan
- 50R. Stone
- 22M. Aldridge
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 41 - 18 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 31 - 22 | +9 | 44 | |
| 3 | 22 | 39 - 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 22 | 38 - 25 | +13 | 41 | |
| 5 | 22 | 28 - 20 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | 26 - 23 | +3 | 28 | |
| 7 | 22 | 23 - 22 | +1 | 28 | |
| 8 | 22 | 29 - 30 | -1 | 28 | |
| 9 | 22 | 12 - 21 | -9 | 20 | |
| 10 | 22 | 15 - 29 | -14 | 20 | |
| 11 | 22 | 23 - 44 | -21 | 15 | |
| 12 | 22 | 15 - 41 | -26 | 12 |
Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu22
23Ghi được23
22Thủng lưới44
1.05Bàn thắng mỗi trận1.05
8Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn13
13Hiệp hai12