Molynes United vs Humble Lions
Tỷ số chung cuộc: Molynes United 3-2 Humble Lions tại Premier League, 28 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Molynes United thắng 5, hòa 2, Humble Lions thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadium East, Kingston
- Phong độ
- LWWLL Molynes United
- LDLLL Humble Lions
- 8' S. Frankson 1-0
- 41' T. Wilson 2-0
- 43' ▲ C. Clarke ▼ E. Swaby
- 43' ▲ C. Anderson ▼ Z. Christie
- 45'+2 J. Wright 3-0
- HT3-0
- 58' ▲ R. Livingston ▼ D. Davis
- 67' 3-1 K. Bryan
- 75' 3-2 C. Anderson
- 79' ▲ Z. McLeod ▼ P. Harrison
- 79' ▲ R. Bowers ▼ E. Gordon
- 79' ▲ L. Walker ▼ J. Thomas
- 84' ▲ S. Reid ▼ T. Wilson
- 84' ▲ J. Jackson ▼ J. Wright
- FT3-2
Đội hình
- 13D. Davis ▼ 58'
- 55P. Harrison ▼ 79'
- 27S. Dewar
- 14S. Frankson
- 3R. McPherson
- 22J. Brown
- 5E. Gordon ▼ 79'
- 7J. Nelson
- 20T. Wilson ▼ 84'
- 10J. Wright ▼ 84'
- 4O. Samuels
Dự bị 9
- 11R. Livingston ▲ 58'
- 99Z. McLeod ▲ 79'
- 50R. Bowers ▲ 79'
- 8S. Reid ▲ 84'
- 9J. Jackson ▲ 84'
- 16J. Dewar
- 33S. Dennis
- 26D. Duncan
- 25R. Barrett
- 23Z. Christie ▼ 43'
- 5A. Scott
- 1S. Briscoe
- 19M. Robinson
- 12A. Vanzie
- 6F. Pascoe
- 7R. Sharpe
- 30A. Chambers
- 27K. Bryan
- 11E. Swaby ▼ 43'
- 20J. Thomas ▼ 79'
Dự bị 9
- 10C. Clarke ▲ 43'
- 4C. Anderson ▲ 43'
- 8L. Walker ▲ 79'
- 9J. Christian
- 17R. Campbell
- 24C. Jackson
- 29J. Thompson
- 16A. Gordon
- 40J. Vassell
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 37 - 15 | +22 | 59 | |
| 2 | 26 | 48 - 17 | +31 | 54 | |
| 3 | 26 | 51 - 23 | +28 | 51 | |
| 4 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 5 | 26 | 44 - 24 | +20 | 49 | |
| 6 | 26 | 38 - 22 | +16 | 43 | |
| 7 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 8 | 26 | 34 - 33 | +1 | 37 | |
| 9 | 26 | 27 - 36 | -9 | 27 | |
| 10 | 26 | 30 - 47 | -17 | 25 | |
| 11 | 26 | 29 - 55 | -26 | 23 | |
| 12 | 26 | 32 - 39 | -7 | 22 | |
| 13 | 26 | 17 - 52 | -35 | 13 | |
| 14 | 26 | 14 - 69 | -55 | 7 |
Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu26
29Ghi được30
55Thủng lưới46
1.12Bàn thắng mỗi trận1.15
4Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn13
16Hiệp hai12