Molynes United vs Humble Lions
Tỷ số chung cuộc: Molynes United 0-1 Humble Lions tại Premier League, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Molynes United thắng 5, hòa 2, Humble Lions thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 7
- Sân vận động
- Drax Hall Sports Complex, Saint Ann's Bay
- Phong độ
- LWWLL Molynes United
- LDLLL Humble Lions
- 2' E. Gordon
- 29' T. Andrews
- 34' M. Pennicooke
- 35' ▲ K. Mullings ▼ C. Clarke
- 37' J. Christian
- HT0-0
- 52' ▲ K. Bryan ▼ K. Mullings
- 52' ▲ J. Smith ▼ J. Christian
- 55' ▲ J. Harris ▼ R. Livingston
- 69' ▲ J. Wright ▼ M. Pennicooke
- 69' ▲ J. Flemmings ▼ M.l Graham
- 74' ▲ T. Wilson ▼ J. Nelson
- 85' C. Anderson
- 86' ▲ O. Brown ▼ N. Beckford
- 90'+2 0-1 A. Clennon
- FT0-1
Đội hình
- 1C. Robinson
- 4O. Samuels
- 14S. Frankson
- 3R. McPherson
- 22J. Brown
- 5E. Gordon
- 6T. Andrews
- 7J. Nelson ▼ 74'
- 11R. Livingston ▼ 55'
- 12M. Pennicooke ▼ 69'
- 13M.l Graham ▼ 69'
Dự bị 8
- 17J. Harris ▲ 55'
- 10J. Wright ▲ 69'
- 20J. Flemmings ▲ 69'
- 9T. Wilson ▲ 74'
- 8S. Reid
- 15T. Pluck
- 55J. Clarke
- C. cooper
- 30G. Samuel
- 9J. Christian ▼ 52'
- 28R. Campbell
- 12O. Murray
- 5A. Chambers
- 3J. Jameison
- 4C. Anderson
- 18L. Thompson
- 14A. Clennon
- 10C. Clarke ▼ 35'
- 11N. Beckford ▼ 86'
Dự bị 9
- 19K. Mullings ▲ 35'
- 8K. Bryan ▲ 52'
- 26J. Smith ▲ 52'
- 17O. Brown ▲ 86'
- 6F. Pascoe
- 15J. Duncan
- 20J. Thomas
- 22J. Thompson
- 33P. Harrison
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 39 | 94 - 21 | +73 | 93 | |
| 2 | 39 | 74 - 39 | +35 | 76 | |
| 3 | 39 | 62 - 28 | +34 | 75 | |
| 4 | 39 | 65 - 43 | +22 | 69 | |
| 5 | 39 | 46 - 25 | +21 | 66 | |
| 6 | 39 | 61 - 48 | +13 | 58 | |
| 7 | 39 | 44 - 42 | +2 | 58 | |
| 8 | 39 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 9 | 39 | 36 - 59 | -23 | 37 | |
| 10 | 39 | 34 - 67 | -33 | 37 | |
| 11 | 39 | 38 - 58 | -20 | 36 | |
| 12 | 39 | 40 - 76 | -36 | 35 | |
| 13 | 39 | 34 - 65 | -31 | 33 | |
| 14 | 39 | 32 - 82 | -50 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu39
39Ghi được34
76Thủng lưới65
1Bàn thắng mỗi trận0.87
9Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai18