Molynes United vs Dunbeholden
Tỷ số chung cuộc: Molynes United 2-4 Dunbeholden tại Premier League, 25 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Molynes United thắng 3, hòa 0, Dunbeholden thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 20
- Phong độ
- LWWLL Molynes United
- LLDWL Dunbeholden
- 20' 0-1 N. Nelson
- 26' O. Samuels 1-1
- 28' J. Wright 2-1
- HT2-1
- 49' 2-2 M. Allen
- 53' 2-3 N. Nelson11m
- 56' 2-4 N. Nelson11m
- 68' ▲ S. Williams ▼ N. Nelson
- 68' ▲ A. Gayle ▼ M. Allen
- 68' ▲ A. Johnson ▼ D. Segree
- 72' ▲ D. Duncan ▼ E. Gordon
- 72' ▲ R. Bowers ▼ D. Hardy
- 73' ▲ S. Dennis ▼ R. Livingston
- 79' ▲ R. Smith ▼ S. Powell
- 79' ▲ R. Beckford ▼ S. Burton
- 89' ▲ R. Barrett ▼ J. Nelson
- 90'+3 ▲ T. Andrews ▼ O. Samuels
- FT2-4
Đội hình
- 55P. Harrison
- 4O. Samuels ▼ 90'
- 27S. Dewar
- 14S. Frankson
- 5E. Gordon ▼ 72'
- 7J. Nelson ▼ 89'
- 19T. Wilson
- 11R. Livingston ▼ 73'
- 20J. Flemmings
- 32D. Hardy ▼ 72'
- 10J. Wright
Dự bị 9
- 26D. Duncan ▲ 72'
- 50R. Bowers ▲ 72'
- 33S. Dennis ▲ 73'
- 25R. Barrett ▲ 89'
- 6T. Andrews ▲ 90'
- 12C. Pusey
- 13D. Davis
- 3R. McPherson
- 34D. Davis
- 31D. Hyatt
- 24S. Burton ▼ 79'
- 7R. Thomas
- 4D. Hodges
- 18C. Watkin
- 8F. McCarthy
- 21S. Powell ▼ 79'
- 19D. Segree ▼ 68'
- 26D. Merrick
- 10N. Nelson ▼ 68'
- 9M. Allen ▼ 68'
Dự bị 9
- 12S. Williams ▲ 68'
- 23A. Gayle ▲ 68'
- 45A. Johnson ▲ 68'
- 27R. Smith ▲ 79'
- 33R. Beckford ▲ 79'
- 13S. James
- 17T. Cupee
- 29C. Blackwood
- 50L. Saunders
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 37 - 15 | +22 | 59 | |
| 2 | 26 | 48 - 17 | +31 | 54 | |
| 3 | 26 | 51 - 23 | +28 | 51 | |
| 4 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 5 | 26 | 44 - 24 | +20 | 49 | |
| 6 | 26 | 38 - 22 | +16 | 43 | |
| 7 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 8 | 26 | 34 - 33 | +1 | 37 | |
| 9 | 26 | 27 - 36 | -9 | 27 | |
| 10 | 26 | 30 - 47 | -17 | 25 | |
| 11 | 26 | 29 - 55 | -26 | 23 | |
| 12 | 26 | 32 - 39 | -7 | 22 | |
| 13 | 26 | 17 - 52 | -35 | 13 | |
| 14 | 26 | 14 - 69 | -55 | 7 |
Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu30
29Ghi được37
55Thủng lưới38
1.12Bàn thắng mỗi trận1.23
4Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai21