Dunbeholden
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Molynes United

Dunbeholden vs Molynes United

Tỷ số chung cuộc: Dunbeholden 2-1 Molynes United tại Premier League, 25 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dunbeholden thắng 7, hòa 0, Molynes United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 15
Sân vận động
Anthony Spaulding Sports Complex, Kingston
Trọng tài
T. Robinson
Phong độ
LLDWL Dunbeholden
LWWLL Molynes United
  1. 4' P. McGregor 1-0
  2. 18' P. McGregor 2-0
  3. 24' 2-1 J. Harris
  4. 36' Yellow Card
  5. HT2-1
  6. 46' M. Aldridge R. Stone
  7. 56' N. Nelson J. Harris
  8. 64' Yellow Card
  9. 66' Yellow Card
  10. 77' D. Thomas A. Bygrave
  11. 78' R. Livingston D. Grant
  12. 83' Red Card
  13. 90' Yellow Card
  14. 90'+2 Z. Wilks P. McGregor
  15. 90'+2 K. Bailey D. Smith
  16. FT2-1

Đội hình

Dunbeholden HLV: H. Thomas
  1. 33S. Dyer
  2. 28S. Dewar
  3. 6D. Smith ▼ 90'
  4. 21S. Powell
  5. 30R. Taylor
  6. 18S. Burton
  7. 9D. Phillips
  8. 17A. Bygrave ▼ 77'
  9. 27P. McGregor ▼ 90'

Dự bị 8

  1. 24D. Thomas ▲ 77'
  2. 45Z. Wilks ▲ 90'
  3. 12K. Bailey ▲ 90'
  4. 3A. Dyce
  5. 10R. Murray
  6. 26R. McPherson
  7. 32R. Small
  8. 59T. McKenzie
Molynes United HLV: G. Lawrence
  1. 16R. Stone ▼ 46'
  2. 1P. Harrison
  3. 7J. Nelson
  4. 2R. Plummer
  5. 32D. Thomas
  6. 33S. Frankson
  7. 22J. Brown
  8. 8T. Wilson
  9. 21D. Grant ▼ 78'
  10. 14T. Palmer
  11. 9J. Harris ▼ 56'

Dự bị 5

  1. 31M. Aldridge ▲ 46'
  2. 10N. Nelson ▲ 56'
  3. 11R. Livingston ▲ 78'
  4. 40J. Campbell
  5. 25M. Lumsden

Thống kê

03
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Waterhouse
22 41 - 18 +23 49
2
Dunbeholden
22 31 - 22 +9 44
3
Arnett Gardens
22 39 - 25 +14 42
4
Mount Pleasant Academy
22 38 - 25 +13 41
5
Cavalier
22 28 - 20 +8 35
6
Harbour View
22 26 - 23 +3 28
7
Humble Lions
22 23 - 22 +1 28
8
Tivoli Gardens
22 29 - 30 -1 28
9
Vere United
22 12 - 21 -9 20
10
Portmore United
22 15 - 29 -14 20
11
Molynes United
22 23 - 44 -21 15
12
Montego Bay United
22 15 - 41 -26 12
Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu22
36Ghi được23
27Thủng lưới44
1.44Bàn thắng mỗi trận1.05
9Giữ sạch lưới2
11Trên 2.5 bàn13
17Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu