Harbour View vs Mount Pleasant Academy
Tỷ số chung cuộc: Harbour View 1-2 Mount Pleasant Academy tại Premier League, 13 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Harbour View thắng 1, hòa 2, Mount Pleasant Academy thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 18
- Sân vận động
- Anthony Spaulding Sports Complex, Kingston
- Phong độ
- LDLWL Harbour View
- WWWLD Mount Pleasant Academy
- 2' D. Rose 1-0
- 25' 1-1 D. Campbell
- 35' 1-2 S. Bradford11m
- HT1-2
- 46' ▲ O. Thompson ▼ D. Reid
- 63' ▲ S. James ▼ N. James
- 63' ▲ K. Bailey ▼ D. Green
- 66' ▲ A. Talbott ▼ O. Jones
- 68' ▲ G. Austin ▼ J. Topey
- 77' ▲ K. Auvray ▼ D. Campbell
- 77' ▲ L. Rankine ▼ R. Guthrie
- 80' ▲ L. Reid ▼ R. Brown
- 88' ▲ T. Hemmings ▼ D. Rose
- FT1-2
Đội hình
- 30G. Samuel
- 18R. Brackenridge
- 21O. Harding
- 3O. Jones▼ 66'
- 50D. Rose▼ 88'
- 8C. Priestley
- 7J. Anglin
- 16G. Stewart
- 9A. Fagan
- 23R. Brown▼ 80'
- 27D. Reid▼ 46'
Dự bị 9
- 11O. Thompson▲ 46'
- 17A. Talbott▲ 66'
- 24L. Reid▲ 80'
- 25T. Hemmings▲ 88'
- 13D. Martin
- 26D. Green
- 33G. Burton
- 34C. Chukwuemeka
- 55D. Gordon
- 80S. Davis
- 14S. McCalla
- 33S. Dyer
- 42J. Topey▼ 68'
- 4F. Cummings
- 10D. Phillips
- 17R. Guthrie▼ 77'
- 20N. James▼ 63'
- 9D. Green▼ 63'
- 18S. Bradford
- 7D. Campbell▼ 77'
Dự bị 9
- 11S. James▲ 63'
- 12K. Bailey▲ 63'
- 5G. Austin▲ 68'
- 25K. Auvray▲ 77'
- 8L. Rankine▲ 77'
- 77T. Chambers
- 6M. Doxilly
- 27M. Sterling
- 50A. Bygrave
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 37 - 15 | +22 | 59 | |
| 2 | 26 | 48 - 17 | +31 | 54 | |
| 3 | 26 | 51 - 23 | +28 | 51 | |
| 4 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 5 | 26 | 44 - 24 | +20 | 49 | |
| 6 | 26 | 38 - 22 | +16 | 43 | |
| 7 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 8 | 26 | 34 - 33 | +1 | 37 | |
| 9 | 26 | 27 - 36 | -9 | 27 | |
| 10 | 26 | 30 - 47 | -17 | 25 | |
| 11 | 26 | 29 - 55 | -26 | 23 | |
| 12 | 26 | 32 - 39 | -7 | 22 | |
| 13 | 26 | 17 - 52 | -35 | 13 | |
| 14 | 26 | 14 - 69 | -55 | 7 |
Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu29
41Ghi được41
51Thủng lưới18
1.21Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn9
22Hiệp hai25