Mount Pleasant Academy vs Harbour View
Tỷ số chung cuộc: Mount Pleasant Academy 2-0 Harbour View tại Premier League, 19 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Mount Pleasant Academy thắng 4, hòa 2, Harbour View thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 5
- Phong độ
- WWWLD Mount Pleasant Academy
- LDLWL Harbour View
- HT0-0
- 63' ▲ S. James ▼ O. Chong
- 67' ▲ A. Fagan ▼ D. Reid
- 67' ▲ C. Allen ▼ O. Thompson
- 68' K. Bailey 1-0
- 73' Red Card
- 75' ▲ G. Stewart ▼ A. Johnson
- 78' D. Campbell 2-0
- 80' ▲ K. Campbell ▼ O. Murray
- 80' ▲ A. Bygrave ▼ M. Allen
- 85' ▲ G. Burton ▼ J. Anglin
- 85' ▲ S. Nelson ▼ T. Bennett
- 86' ▲ D. Merrick ▼ D. Campbell
- 86' ▲ L. Rankine ▼ R. Guthrie
- FT2-0
Đội hình
- 80S. Davis
- 14S. McCalla
- 33S. Dyer
- 21O. Murray ▼ 80'
- 4F. Cummings
- 31R. Howell
- 17R. Guthrie ▼ 86'
- 22O. Chong ▼ 63'
- 12K. Bailey
- 7D. Campbell ▼ 86'
- 9M. Allen ▼ 80'
Dự bị 9
- 11S. James ▲ 63'
- 16K. Campbell ▲ 80'
- 50A. Bygrave ▲ 80'
- 26D. Merrick ▲ 86'
- 8L. Rankine ▲ 86'
- 1T. Chambers
- 3L. Richie
- 24D. Deacon
- 42J. Topey
- 30A. Bennett
- 45S. Dyer
- 18R. Brackenridge
- 21O. Harding
- 10A. Johnson ▼ 75'
- 8C. Priestley
- 14T. Bennett ▼ 85'
- 7J. Anglin ▼ 85'
- 38S. Bradford
- 27D. Reid ▼ 67'
- 11O. Thompson ▼ 67'
Dự bị 9
- 9A. Fagan ▲ 67'
- 31C. Allen ▲ 67'
- 16G. Stewart ▲ 75'
- 33G. Burton ▲ 85'
- 50S. Nelson ▲ 85'
- 1R. Palma
- 3O. Jones
- 12M. Coke
- 19K. Mullings
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 37 - 15 | +22 | 59 | |
| 2 | 26 | 48 - 17 | +31 | 54 | |
| 3 | 26 | 51 - 23 | +28 | 51 | |
| 4 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 5 | 26 | 44 - 24 | +20 | 49 | |
| 6 | 26 | 38 - 22 | +16 | 43 | |
| 7 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 8 | 26 | 34 - 33 | +1 | 37 | |
| 9 | 26 | 27 - 36 | -9 | 27 | |
| 10 | 26 | 30 - 47 | -17 | 25 | |
| 11 | 26 | 29 - 55 | -26 | 23 | |
| 12 | 26 | 32 - 39 | -7 | 22 | |
| 13 | 26 | 17 - 52 | -35 | 13 | |
| 14 | 26 | 14 - 69 | -55 | 7 |
Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu34
41Ghi được41
18Thủng lưới51
1.41Bàn thắng mỗi trận1.21
14Giữ sạch lưới8
9Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai22