Harbour View
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Tivoli Gardens

Harbour View vs Tivoli Gardens

Tỷ số chung cuộc: Harbour View 0-3 Tivoli Gardens tại Premier League, 27 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Harbour View thắng 2, hòa 3, Tivoli Gardens thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 11
Phong độ
LDLWL Harbour View
WDWLD Tivoli Gardens
  1. HT0-0
  2. 53' 0-1 K. Smith
  3. 58' H. Morgan J. Wray
  4. 61' T. Hemmings D. Reid
  5. 62' N. Fuller H. Morris
  6. 62' 0-2 H. Morris
  7. 65' 0-3 A. Lewis
  8. 70' O. Thompson T. Bennett
  9. 80' R. Wellington A. Lewis
  10. 80' A. Thompson T. Garnett
  11. 87' C. Allen A. Fagan
  12. FT0-3

Đội hình

Harbour View HLV: L. Bernard
  1. 30G. Samuel
  2. 17A. Talbott
  3. 21O. Harding
  4. 33G. Burton
  5. 8C. Priestley
  6. 14T. Bennett ▼ 70'
  7. 7J. Anglin
  8. 16G. Stewart
  9. 9A. Fagan ▼ 87'
  10. 38S. Bradford
  11. 27D. Reid ▼ 61'

Dự bị 8

  1. 25T. Hemmings ▲ 61'
  2. 11O. Thompson ▲ 70'
  3. 31C. Allen ▲ 87'
  4. 1R. Palma
  5. 12M. Coke
  6. 34C. Chukwuemeka
  7. 37K. Clarke
  8. 26D. Green
Tivoli Gardens HLV: J. Johnson
  1. 40D. Haughton
  2. 13B. Pryce
  3. 29K. Simpson
  4. 31A. Lewis ▼ 80'
  5. 16R. Brown
  6. 3O. Pennycooke
  7. 9J. Dunn
  8. 27T. Garnett ▼ 80'
  9. 30J. Wray ▼ 58'
  10. 7H. Morris ▼ 62'
  11. 19K. Smith

Dự bị 9

  1. 6H. Morgan ▲ 58'
  2. 25N. Fuller ▲ 62'
  3. 10R. Wellington ▲ 80'
  4. 34A. Thompson ▲ 80'
  5. 1N. Clarke
  6. 4N. Thomas
  7. 8D. Mckenzie
  8. 18N. Wright
  9. 24S. Jones

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mount Pleasant Academy
26 37 - 15 +22 59
2
Cavalier
26 48 - 17 +31 54
3
Tivoli Gardens
26 51 - 23 +28 51
4
Portmore United
26 37 - 16 +21 49
5
Arnett Gardens
26 44 - 24 +20 49
6
Waterhouse
26 38 - 22 +16 43
7
Montego Bay United
26 39 - 29 +10 43
8
Dunbeholden
26 34 - 33 +1 37
9
Vere United
26 27 - 36 -9 27
10
Humble Lions
26 30 - 47 -17 25
11
Molynes United
26 29 - 55 -26 23
12
Harbour View
26 32 - 39 -7 22
13
Treasure Beach
26 17 - 52 -35 13
14
Lime Hall Academy
26 14 - 69 -55 7
Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu28
41Ghi được52
51Thủng lưới26
1.21Bàn thắng mỗi trận1.86
8Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu