Tivoli Gardens vs Harbour View
Tỷ số chung cuộc: Tivoli Gardens 1-1 Harbour View tại Premier League, 22 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tivoli Gardens thắng 5, hòa 3, Harbour View thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 6
- Sân vận động
- Anthony Spaulding Sports Complex, Kingston
- Phong độ
- WDWLD Tivoli Gardens
- LDLWL Harbour View
- 31' T. Lawrence 1-0
- 45'+3 1-1 T. Lewis
- HT1-1
- 52' ▲ N. Clarke ▼ K. Watkins
- 60' ▲ T. Reid ▼ C. Priestley
- 67' ▲ S. Jones ▼ C. Salmon
- 75' ▲ S. Daley ▼ T. Lewis
- 75' ▲ D. Rose ▼ C. Murray
- 78' ▲ H. Morgan ▼ J. Dunn
- 78' ▲ H. Morris ▼ R. Wellington
- 78' ▲ D. Mckenzie ▼ A. Nelson
- 82' ▲ R. Brackenridge ▼ J. Shepherd
- FT1-1
Đội hình
- 33K. Watkins ▼ 52'
- 5B. Pryce
- 21K. Seivright
- 32O. Pennycooke
- 10R. Wellington ▼ 78'
- 27T. Garnett
- 11A. Nelson ▼ 78'
- 9J. Dunn ▼ 78'
- 45T. Lawrence
- 29K. Simpson
- 20C. Salmon ▼ 67'
Dự bị 9
- 1N. Clarke ▲ 52'
- 24S. Jones ▲ 67'
- 6H. Morgan ▲ 78'
- 7H. Morris ▲ 78'
- 8D. Mckenzie ▲ 78'
- 17R. Oldfield
- 18N. Wright
- 23T. McKain
- 30J. Wray
- 13A. Knight
- 5R. Wellington ▼ 78'
- 17A. Talbott
- 8C. Priestley ▼ 60'
- 21O. Harding
- 29O. Staple
- 11T. Lewis ▼ 75'
- 27J. Shepherd ▼ 82'
- 9N. Hamilton
- 22C. Murray ▼ 75'
- 7J. Anglin
Dự bị 9
- 10T. Reid ▲ 60'
- 28S. Daley ▲ 75'
- 50D. Rose ▲ 75'
- 18R. Brackenridge ▲ 82'
- 14T. Bennett
- 16G. Stewart
- 20J. Jameison
- 40D. Martin
- 33G. Burton
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 48 - 21 | +27 | 55 | |
| 2 | 26 | 47 - 24 | +23 | 52 | |
| 3 | 26 | 48 - 19 | +29 | 46 | |
| 4 | 26 | 34 - 21 | +13 | 44 | |
| 5 | 26 | 27 - 15 | +12 | 42 | |
| 6 | 26 | 44 - 31 | +13 | 41 | |
| 7 | 26 | 29 - 17 | +12 | 40 | |
| 8 | 26 | 26 - 22 | +4 | 39 | |
| 9 | 26 | 37 - 48 | -11 | 30 | |
| 10 | 26 | 22 - 40 | -18 | 26 | |
| 11 | 26 | 29 - 42 | -13 | 22 | |
| 12 | 26 | 15 - 32 | -17 | 21 | |
| 13 | 26 | 23 - 55 | -32 | 13 | |
| 14 | 26 | 14 - 62 | -48 | 9 |
Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu31
29Ghi được38
42Thủng lưới28
1.12Bàn thắng mỗi trận1.23
6Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn8
13Hiệp hai18