Dunbeholden
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Humble Lions

Dunbeholden vs Humble Lions

Tỷ số chung cuộc: Dunbeholden 1-2 Humble Lions tại Premier League, 14 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dunbeholden thắng 4, hòa 4, Humble Lions thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 14
Phong độ
LLDWL Dunbeholden
LLDLL Humble Lions
  1. 3' 0-1 A. Vanzie
  2. HT0-1
  3. 46' D. Thomas S. Williams
  4. 51' S. Powell 1-1
  5. 73' B. Burkett S. Barnett
  6. 74' M. Douglas T. Gowie
  7. 74' J. Christian R. Paisley
  8. 74' J. Smith S. Dallas
  9. 85' G. Lewis K. Bryan
  10. 90'+1 1-2 J. Smith
  11. FT1-2

Đội hình

Dunbeholden HLV: J. Thomas
  1. 22Z. Wilks
  2. 31D. Hyatt
  3. 8F. McCarthy
  4. 7R. Thomas
  5. 18C. Watkin
  6. 3O. Jones
  7. 12S. Williams ▼ 46'
  8. 17S. Barnett ▼ 73'
  9. 21S. Powell
  10. 27P. McGregor
  11. 25T. Gowie ▼ 74'

Dự bị 9

  1. 10D. Thomas ▲ 46'
  2. 19B. Burkett ▲ 73'
  3. 29M. Douglas ▲ 74'
  4. 1C. Robinson
  5. 6D. Smith
  6. 13S. James
  7. 14C. Pusey
  8. 45R. Bowers
  9. 5D. Hodges
Humble Lions HLV: A. Price
  1. 60P. Smith
  2. 3X. Virgo
  3. 35R. Edwards
  4. 12A. Vanzie
  5. 29S. Dallas ▼ 74'
  6. 32K. Bryan ▼ 85'
  7. 17T. Colspring
  8. 14A. Clennon
  9. 34A. Chambers
  10. 11R. Paisley ▼ 74'
  11. 15L. Lewin

Dự bị 9

  1. 9J. Christian ▲ 74'
  2. 16J. Smith ▲ 74'
  3. 19G. Lewis ▲ 85'
  4. 8D. Satchwell
  5. 23S. Graham
  6. 50S. Briscoe
  7. 21K. Smalling
  8. 5K. Fray
  9. 18O. Walters

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arnett Gardens
26 48 - 21 +27 55
2
Cavalier
26 47 - 24 +23 52
3
Mount Pleasant Academy
26 48 - 19 +29 46
4
Harbour View
26 34 - 21 +13 44
5
Humble Lions
26 27 - 15 +12 42
6
Dunbeholden
26 44 - 31 +13 41
7
Portmore United
26 29 - 17 +12 40
8
Waterhouse
26 26 - 22 +4 39
9
Molynes United
26 37 - 48 -11 30
10
Montego Bay United
26 22 - 40 -18 26
11
Tivoli Gardens
26 29 - 42 -13 22
12
Vere United
26 15 - 32 -17 21
13
Faulkland
26 23 - 55 -32 13
14
Chapelton
26 14 - 62 -48 9
Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu28
45Ghi được30
33Thủng lưới19
1.61Bàn thắng mỗi trận1.07
10Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn8
31Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu