Catania FC vs Potenza Calcio
Tỷ số chung cuộc: Catania FC 1-1 Potenza Calcio tại Serie C - Girone C, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Catania FC thắng 4, hòa 4, Potenza Calcio thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 37
- Sân vận động
- Stadio Angelo Massimino, Catania
- Phong độ
- LLLLW Catania FC
- LWWDW Potenza Calcio
- 28' 0-1 G. D'Auria
- 45'+1 A. Quaini
- HT0-1
- 46' ▲ A. Corbari ▼ A. Quaini
- 46' ▲ G. Lunetta ▼ G. Bruzzaniti
- 50' ▲ M. Balzano ▼ A. Camigliano
- 52' A. Celli
- 53' C. Riggio
- 58' N. Kirwan
- 60' ▲ K. Jimenez ▼ F. Di Tacchio
- 60' ▲ E. Cicerelli ▼ A. Raimo
- 66' ▲ M. Ghisolfi ▼ B. Erradi
- 66' ▲ F. Maisto ▼ E. Schimmenti
- 66' ▲ A. Siatounis ▼ A. De Marco
- 73' E. Cicerelli11m 1-1
- 74' M. Miceli
- 78' F. Maisto
- 79' ▲ G. Di Noia ▼
- 82' ▲ L. Mazzeo ▼ G. D'Auria
- 90'+6 S. Pieraccini
- FT1-1
Đội hình
- 57A. Dini
- 73S. Pieraccini
- 5M. Miceli
- 3A. Celli
- 19A. Raimo ▼ 60'
- 14F. Di Tacchio ▼ 60'
- 16A. Quaini ▼ 46'
- 20D. Donnarumma
- 99M. D'Ausilio
- 17G. Bruzzaniti ▼ 46'
- 32F. Forte
Dự bị 12
- 1K. Bethers
- 12L. Coco
- 68M. Ierardi
- 29R. Cargnelutti
- 6A. Allegretto
- 28S. Doni
- 30A. Corbari ▲ 46'
- 47G. Di Noia ▲ 79'
- 7K. Jimenez ▲ 60'
- 10E. Cicerelli ▲ 60'
- 23G. Lunetta ▲ 46'
- 18S. Caturano
- 1D. Franchi
- 26N. Kirwan
- 14C. Riggio
- 15A. Camigliano ▼ 50'
- 3Y. Rocchetti
- 8M. Castorani
- 23A. De Marco ▼ 66'
- 27B. Erradi ▼ 66'
- 21E. Schimmenti ▼ 66'
- 9J. Murano
- 10G. D'Auria ▼ 82'
Dự bị 10
- 96G. Guiotto
- 98C. Adjapong
- 19M. Balzano ▲ 50'
- 5Lucas Martello
- 77M. Ghisolfi ▲ 66'
- 28F. Maisto ▲ 66'
- 31A. Siatounis ▲ 66'
- 7M. Delle Monache
- 11L. Mazzeo ▲ 82'
- 70G. Selleri
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 74 - 28 | +46 | 82 | |
| 2 | 38 | 54 - 25 | +29 | 70 | |
| 3 | 38 | 50 - 42 | +8 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 40 | +18 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 44 | +11 | 66 | |
| 6 | 38 | 59 - 40 | +19 | 61 | |
| 7 | 38 | 39 - 41 | -2 | 56 | |
| 8 | 38 | 56 - 57 | -1 | 56 | |
| 9 | 38 | 50 - 54 | -4 | 54 | |
| 10 | 38 | 54 - 56 | -2 | 49 | |
| 11 | 38 | 53 - 50 | +3 | 45 | |
| 12 | 38 | 32 - 49 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 35 - 44 | -9 | 42 | |
| 14 | 38 | 36 - 42 | -6 | 42 | |
| 15 | 38 | 43 - 55 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 52 | -17 | 37 | |
| 18 | 38 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 19 | 38 | 48 - 57 | -9 | 26 | |
| 20 | 38 | 47 - 54 | -7 | 24 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu47
54Ghi được68
26Thủng lưới66
1.38Bàn thắng mỗi trận1.45
22Giữ sạch lưới14
11Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai34