S.S.D. Audace Cerignola vs Latina Calcio 1932
Tỷ số chung cuộc: S.S.D. Audace Cerignola 2-1 Latina Calcio 1932 tại Serie C - Girone C, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: S.S.D. Audace Cerignola thắng 5, hòa 2, Latina Calcio 1932 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 37
- Sân vận động
- Campo Comunale Domenico Monterisi, Cerignola
- Trọng tài
- G. Mucera
- Phong độ
- DDWLW S.S.D. Audace Cerignola
- DDLWW Latina Calcio 1932
- 34' Yellow Card
- 43' C. Langella 1-0
- HT1-0
- 55' ▲ L. Peschetola ▼ N. Belloni
- 55' ▲ A. Riccardi ▼ C. Barberini
- 55' ▲ D. Sannipoli ▼ F. Furlan
- 60' Yellow Card
- 62' ▲ M. D'Ausilio ▼ G. Coccia
- 62' ▲ F. D'Andrea ▼ M. Montini
- 69' ▲ S. Ganz ▼ B. Calabrese
- 70' 1-1 L. Fabrizi
- 78' ▲ M. Tascone ▼ Miguel Ángel
- 78' ▲ I. Achik ▼ G. Malcore
- 84' ▲ L. Rosseti ▼ L. Fabrizi
- 85' ▲ L. Samele ▼ L. Russo
- 86' Red Card
- 87' Yellow Card
- 87' I. Achik 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1U. Saracco
- 6G. Allegrini
- 15A. Ligi
- 32E. Blondett
- 3L. Russo ▼ 85'
- 5G. Capomaggio
- 20Miguel Ángel ▼ 78'
- 33C. Langella
- 7G. Coccia ▼ 62'
- 11M. Montini ▼ 62'
- 9G. Malcore ▼ 78'
Dự bị 13
- 10M. D'Ausilio ▲ 62'
- 17F. D'Andrea ▲ 62'
- 29M. Tascone ▲ 78'
- 19I. Achik ▲ 78'
- 23L. Samele ▲ 85'
- 12G. Fares
- 22S. Trezza
- 2F. Olivera
- 28S. Righetti
- 72P. Giofrè
- 4R. Bianco
- 14E. Mengani
- 8A. Inguscio
- 22A. Tonti
- 13E. De Santis
- 24L. Carissoni
- 19A. Celli
- 25B. Calabrese ▼ 69'
- 6S. Amadio
- 90F. Furlan ▼ 55'
- 14C. Barberini ▼ 55'
- 7L. Di Livio
- 29L. Fabrizi ▼ 84'
- 9N. Belloni ▼ 55'
Dự bị 12
- 20L. Peschetola ▲ 55'
- 30A. Riccardi ▲ 55'
- 8D. Sannipoli ▲ 55'
- 10S. Ganz ▲ 69'
- 11L. Rosseti ▲ 84'
- 1M. Cardinali
- 12F. Giannini
- 18D. Bezziccheri
- 75F. Cortinovis
- 4A. Pellegrino
- 33S. Gallo
- 21T. Nori
Thống kê
01
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 21 | +81 | 96 | |
| 2 | 38 | 57 - 31 | +26 | 80 | |
| 3 | 38 | 58 - 42 | +16 | 65 | |
| 4 | 38 | 60 - 44 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 41 | +7 | 60 | |
| 6 | 38 | 40 - 34 | +6 | 59 | |
| 7 | 38 | 46 - 48 | -2 | 54 | |
| 8 | 38 | 39 - 46 | -7 | 49 | |
| 9 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 49 | -12 | 46 | |
| 11 | 38 | 26 - 36 | -10 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 61 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 54 | -7 | 45 | |
| 14 | 38 | 42 - 49 | -7 | 43 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 45 | -6 | 42 | |
| 17 | 38 | 32 - 47 | -15 | 41 | |
| 18 | 38 | 25 - 40 | -15 | 36 | |
| 19 | 38 | 35 - 52 | -17 | 33 | |
| 20 | 38 | 29 - 49 | -20 | 33 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu40
57Ghi được39
47Thủng lưới49
1.33Bàn thắng mỗi trận0.98
14Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai26