A.C. Perugia vs U.S. Città di Pontedera
Tỷ số chung cuộc: A.C. Perugia 2-1 U.S. Città di Pontedera tại Serie C - Girone B, 9 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.C. Perugia thắng 3, hòa 3, U.S. Città di Pontedera thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 31
- Sân vận động
- Stadio Renato Curi, Perugia
- Phong độ
- DLWDW A.C. Perugia
- LLLLL U.S. Città di Pontedera
- 29' D. Montevago 1-0
- 39' D. Montevago
- HT1-0
- 46' ▲ L. Bacchin ▼ F. Lisi
- 46' ▲ A. Fancelli ▼ A. Raychev
- 59' ▲ G. Manzari ▼ L. Canotto
- 59' ▲ D. Bolsius ▼ V. Verre
- 61' D. Bolsius
- 64' C. Cerretti
- 70' ▲ L. Buffon ▼ S. Emmanuello
- 70' ▲ A. Caponi ▼ F. Faggi
- 76' ▲ L. Megelaitis ▼ R. Ladinetti
- 82' D. Montevago 2-0
- 85' ▲ A. Nepi ▼ D. Montevago
- 85' ▲ M. Manfredonia ▼ E. Kabashi
- 90' 2-1 M. Sapola
- FT2-1
Đội hình
- 1L. Gemello
- 26L. Calapai
- 5G. Angella
- 28D. Riccardi
- 31A. Tozzuolo
- 20G. Tumbarello
- 21R. Ladinetti ▼ 76'
- 10L. Canotto ▼ 59'
- 24V. Verre ▼ 59'
- 23F. Lisi ▼ 46'
- 9D. Montevago ▼ 85'
Dự bị 15
- 12L. Moro
- 55S. Strappini
- 2I. Esculino
- 4Joselito
- 15C. Dell'Orco
- 16P. Bartolomei
- 17D. Terrnava
- 18M. Perugini
- 32L. Megelaitis ▲ 76'
- 71P. Rondolini
- 73M. Polizzi
- 77G. Manzari ▲ 59'
- 90A. Nepi ▲ 85'
- 98D. Bolsius ▲ 59'
- 11L. Bacchin ▲ 46'
- 40U. Saracco
- 3D. Leo
- 13M. Sapola
- 23C. Cerretti
- 28A. Raychev ▼ 46'
- 7S. Emmanuello ▼ 70'
- 10E. Kabashi ▼ 85'
- 8F. Faggi ▼ 70'
- 17P. Vitali
- 45P. Yeboah
- 25H. Nabian
Dự bị 12
- 22V. Biagini
- 30N. Strada
- 11T. Lugano
- 14M. Manfredonia ▲ 85'
- 16L. Buffon ▲ 70'
- 18L. Paolieri
- 20R. Pietrelli
- 26G. Wagner
- 27J. Mbambi
- 32L. Beghetto
- 33A. Fancelli ▲ 46'
- 80A. Caponi ▲ 70'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu39
39Ghi được29
46Thủng lưới64
1Bàn thắng mỗi trận0.74
7Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai20