A.C. Perugia vs U.S. Città di Pontedera
Tỷ số chung cuộc: A.C. Perugia 1-1 U.S. Città di Pontedera tại Serie C - Girone B, 19 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.C. Perugia thắng 3, hòa 3, U.S. Città di Pontedera thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadio Renato Curi, Perugia
- Phong độ
- DLWDW A.C. Perugia
- LLLLL U.S. Città di Pontedera
- 18' ▲ M. Ambrosini ▼ R. Martinelli
- 26' G. Benedetti
- 44' F. Vazquez
- HT0-0
- 46' ▲ F. Lisi ▼ F. Ricci
- 46' ▲ A. Bozzolan ▼ D. Cancellieri
- 54' Yellow Card
- 56' 0-1 F. Nicastro
- 59' Yellow Card
- 64' ▲ S. Vulikić ▼ C. DellOrco
- 64' ▲ A. Seghetti ▼ E. Iannoni
- 70' ▲ G. Calvani ▼ M. Espeche
- 70' ▲ M. Pretato ▼ M. Guidi
- 70' ▲ L. Paudice ▼ S. Ianesi
- 80' Ryder Matos 1-1
- 83' ▲ N. Cudrig ▼ F. Vázquez
- 83' ▲ A. Provenzano ▼ G. Benedetti
- 85' G. Calvani
- 90'+4 A. Seghetti
- FT1-1
Đội hình
- 12M. Adamonis
- 5G. Angella
- 15C. Dell'Orco
- 3D. Cancellieri▼ 46'
- 20F. Ricci▼ 46'
- 16P. Bartolomei
- 94F. Mezzoni
- 28C. Kouan
- 4E. Iannoni▼ 64'
- 10Ryder Matos
- 9F. Vázquez▼ 83'
Dự bị 12
- 23F. Lisi▲ 46'
- 71A. Bozzolan▲ 46'
- 6S. Vulikić▲ 64'
- 11A. Seghetti▲ 64'
- 21N. Cudrig▲ 83'
- 1A. Abibi
- 17Y. Ebnoutalib
- 18C. Acella
- 24E. Torrasi
- 25R. Morichelli
- 69A. Lavorgna
- 86G. Giunti
- 1L. Lewis
- 5R. Martinelli▼ 18'
- 19M. Espeche▼ 70'
- 3S. Angori
- 13G. Catanese
- 21G. Perretta
- 10G. Benedetti▼ 83'
- 16L. Ignacchiti
- 18M. Guidi▼ 70'
- 25F. Nicastro
- 11S. Ianesi▼ 70'
Dự bị 11
- 7M. Ambrosini▲ 18'
- 4G. Calvani▲ 70'
- 6M. Pretato▲ 70'
- 14L. Paudice▲ 70'
- 27A. Provenzano▲ 83'
- 2L. Gagliardi
- 9D. Fossati
- 20I. Delpupo
- 22G. Stancampiano
- 29A. Salvadori
- 30N. Vivoli
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 19 | +61 | 96 | |
| 2 | 38 | 56 - 38 | +18 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 30 | +24 | 73 | |
| 4 | 38 | 44 - 35 | +9 | 63 | |
| 5 | 38 | 50 - 38 | +12 | 59 | |
| 6 | 38 | 60 - 55 | +5 | 55 | |
| 7 | 38 | 50 - 44 | +6 | 54 | |
| 8 | 38 | 46 - 44 | +2 | 53 | |
| 9 | 38 | 53 - 54 | -1 | 52 | |
| 10 | 38 | 52 - 54 | -2 | 50 | |
| 11 | 38 | 41 - 40 | +1 | 49 | |
| 12 | 38 | 34 - 43 | -9 | 45 | |
| 13 | 38 | 33 - 35 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 38 - 42 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 42 - 55 | -13 | 44 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 42 | |
| 17 | 38 | 39 - 47 | -8 | 39 | |
| 18 | 38 | 47 - 65 | -18 | 38 | |
| 19 | 38 | 30 - 59 | -29 | 31 | |
| 20 | 38 | 25 - 67 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu44
49Ghi được62
40Thủng lưới59
1.14Bàn thắng mỗi trận1.41
17Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn24
22Hiệp hai31