Carrarese Calcio
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
U.S. Catanzaro 1929

Carrarese Calcio vs U.S. Catanzaro 1929

Tỷ số chung cuộc: Carrarese Calcio 3-3 U.S. Catanzaro 1929 tại Serie B, 4 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Carrarese Calcio thắng 0, hòa 3, U.S. Catanzaro 1929 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 28
Sân vận động
Stadio dei Marmi, Carrara
Phong độ
WLLDL Carrarese Calcio
WDLLL U.S. Catanzaro 1929
  1. -5' Fabio Abiuso
  2. -5' Fabio Abiuso
  3. 3' F. Melegoni · E. Zuelli 1-0
  4. 7' 1-1 J. Illanesphản lưới
  5. 20' Jacopo Petriccione
  6. 39' 1-2 T. Cassandro · P. Iemmello
  7. HT1-2
  8. 46' N. Belloni J. Rouhi
  9. 46' R. Frosinini M. D'Alessandro
  10. 46' S. Pontisso J. Petriccione
  11. 50' Mattia Liberali
  12. 55' M. Pompetti M. Liberali
  13. 55' F. Pittarello P. Nuamah
  14. 64' F. Abiuso · F. Melegoni 2-2
  15. 69' F. Di Stefano T. Rubino
  16. 76' F. Rispoliphản lưới 3-2
  17. 79' G. Alesi B. Verrengia
  18. 82' G. Parlanti F. Melegoni
  19. 83' M. Finotto F. Abiuso
  20. 90' 3-3 F. Pittarello11m
  21. FT3-3

Đội hình

Carrarese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Antonio Calabro
  1. 1M. Bleve 6.5
  2. 37N. Calabrese 6.9
  3. 4J. Illanes 5.7
  4. 26F. Ruggeri 6.5
  5. 72S. Zanon 7.2
  6. 8F. Melegoni ▼ 82' 8.9
  7. 17E. Zuelli 7.3
  8. 70L. Hasa 6.7
  9. 73J. Rouhi ▼ 46' 6.5
  10. 9F. Abiuso ▼ 83' 7.7
  11. 21T. Rubino ▼ 69' 7.2

Dự bị 10

  1. 12G. Garofani
  2. 7N. Belloni ▲ 46' 6.3
  3. 32M. Finotto ▲ 83' 6.2
  4. 3M. Imperiale
  5. 28F. Di Stefano ▲ 69' 6.3
  6. 25D. Lordkipanidze
  7. 92E. Torregrossa
  8. 44N. Sekulov
  9. 6F. Oliana
  10. 77G. Parlanti ▲ 82' 6.5
U.S. Catanzaro 1929 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alberto Aquilani
  1. 22M. Pigliacelli 8.3
  2. 84T. Cassandro 7.5
  3. 4Matias Antonini 6.6
  4. 26B. Verrengia ▼ 79' 5.9
  5. 27C. Favasuli 7.3
  6. 32F. Rispoli 7.0
  7. 10J. Petriccione ▼ 46' 6.6
  8. 77M. D'Alessandro ▼ 46' 6.2
  9. 14M. Liberali ▼ 55' 6.2
  10. 19P. Nuamah ▼ 55' 6.5
  11. 9P. Iemmello 6.9

Dự bị 12

  1. 1C. Marietta
  2. 21M. Pompetti ▲ 55' 6.2
  3. 98D. Buglio
  4. 62R. Frosinini ▲ 46' 6.2
  5. 30G. Alesi ▲ 79' 6.2
  6. 5E. Bashi
  7. 6Fellipe Jack
  8. 23N. Brighenti
  9. 20S. Pontisso ▲ 46' 6.2
  10. 8F. Pittarello ▲ 55' 6.9
  11. 39N. Koffi
  12. 2G. Esteves

Thống kê

114
220
45%Kiểm soát bóng55%
22Dứt điểm9
9Trúng đích3
6Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn3
4Phạt góc2
1Việt vị0
10Phạm lỗi21
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua7
-0.95Bàn thắng ngăn chặn-0.95
425Chuyền bóng523
353Chuyền chính xác459
83%Chính xác chuyền88%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu45
47Ghi được71
57Thủng lưới58
1.15Bàn thắng mỗi trận1.58
12Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu