Spezia Calcio
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Catanzaro 1929

Spezia Calcio vs U.S. Catanzaro 1929

Tỷ số chung cuộc: Spezia Calcio 2-1 U.S. Catanzaro 1929 tại Serie B, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Spezia Calcio thắng 3, hòa 2, U.S. Catanzaro 1929 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Promotion Play-offs - Semi-finals
Sân vận động
Stadio Alberto Picco, La Spezia
Phong độ
WDWWW Spezia Calcio
WDLLL U.S. Catanzaro 1929
  1. 15' Andrea La Mantia
  2. 31' Aleš Matějů
  3. 31' 0-1 T. Cassandro
  4. 36' G. Aurelio 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' M. D'Alessandro N. Buso
  7. 61' P. Wiśniewski · F. Esposito 2-1
  8. 63' Przemysław Wiśniewski
  9. 66' T. Biasci R. Ilie
  10. 66' F. Pittarello A. La Mantia
  11. 68' A. Reca A. Matějů
  12. 68' F. Bandinelli G. Di Serio
  13. 79' S. Pontisso J. Petriccione
  14. 83' S. Elia F. Cassata
  15. 83' D. Falcinelli R. Kouda
  16. 86' Tommaso Biasci
  17. 86' Tommaso Biasci
  18. 88' Diego Falcinelli
  19. 88' Stefano Scognamillo
  20. 89' A. Čolak F. Esposito
  21. FT2-1

Đội hình

Spezia Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. D'Angelo
  1. 66S. Gori 7.3
  2. 2P. Wiśniewski 7.3
  3. 55P. Hristov 6.9
  4. 37A. Matějů ▼ 68' 6.7
  5. 32L. Vignali 6.9
  6. 29F. Cassata ▼ 83' 6.6
  7. 8Á. Nagy 6.6
  8. 80R. Kouda ▼ 83' 7.5
  9. 31G. Aurelio 7.5
  10. 20G. Di Serio ▼ 68' 6.9
  11. 9F. Esposito ▼ 89' 7.2

Dự bị 12

  1. 13A. Reca ▲ 68' 6.5
  2. 25F. Bandinelli ▲ 68' 6.9
  3. 7S. Elia ▲ 83' 6.3
  4. 11D. Falcinelli ▲ 83' 7.0
  5. 17A. Čolak ▲ 89'
  6. 10G. Lapadula
  7. 5S. Esposito
  8. 36P. Candelari
  9. 44M. Benvenuto
  10. 23L. Chichizola
  11. 65S. Giorgeschi
  12. 4Salvador Ferrer
U.S. Catanzaro 1929 Sơ đồ: 3-3-3-1 · HLV: F. Caserta
  1. 22M. Pigliacelli 5.7
  2. 84T. Cassandro 6.9
  3. 14S. Scognamillo 6.6
  4. 6F. Bonini 6.9
  5. 21M. Pompetti 7.3
  6. 10J. Petriccione ▼ 79' 6.9
  7. 3G. Quagliata 6.9
  8. 45N. Buso ▼ 46' 6.7
  9. 9P. Iemmello 6.5
  10. 8R. Ilie ▼ 66' 6.6
  11. 19A. La Mantia ▼ 66' 6.9

Dự bị 11

  1. 70M. D'Alessandro ▲ 46' 6.7
  2. 28T. Biasci ▲ 66' 6.0
  3. 90F. Pittarello ▲ 66' 6.9
  4. 20S. Pontisso ▲ 79' 6.9
  5. 24R. Pagano
  6. 23N. Brighenti
  7. 29D. Seck
  8. 7M. Compagnon
  9. 99E. Borrelli
  10. 4Matias Antonini
  11. 25L. Gelmi

Thống kê

022
221
35%Kiểm soát bóng65%
9Dứt điểm8
2Trúng đích4
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
2Phạt góc2
0Việt vị2
23Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua0
231Chuyền bóng425
166Chuyền chính xác354
72%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu46
77Ghi được62
46Thủng lưới61
1.64Bàn thắng mỗi trận1.35
18Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn23
41Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu