U.S. Catanzaro 1929
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Spezia Calcio

U.S. Catanzaro 1929 vs Spezia Calcio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Catanzaro 1929 0-2 Spezia Calcio tại Serie B, 21 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: U.S. Catanzaro 1929 thắng 3, hòa 2, Spezia Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Promotion Play-offs - Semi-finals
Sân vận động
Stadio Nicola Ceravolo, Catanzaro
Phong độ
WDLLL U.S. Catanzaro 1929
WDWWW Spezia Calcio
  1. 18' Salvatore Elia
  2. 22' Giuseppe Aurelio
  3. 26' Giacomo Quagliata
  4. 40' Nicolò Brighenti
  5. HT0-0
  6. 47' Francesco Pio Esposito
  7. 49' 0-1 G. Di Serio
  8. 56' M. Pompetti S. Pontisso
  9. 56' F. Pittarello T. Biasci
  10. 61' 0-2 F. Esposito
  11. 70' F. Bandinelli S. Elia
  12. 71' M. D'Alessandro N. Brighenti
  13. 71' L. Vignali R. Kouda
  14. 80' A. La Mantia J. Petriccione
  15. 80' N. Buso G. Quagliata
  16. 81' D. Falcinelli G. Di Serio
  17. 90'+5 Petko Hristov
  18. 90'+1 P. Candelari F. Cassata
  19. 90'+2 A. Čolak F. Esposito
  20. FT0-2

Đội hình

U.S. Catanzaro 1929 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. Caserta
  1. 22M. Pigliacelli
  2. 23N. Brighenti▼ 71'
  3. 14S. Scognamillo
  4. 6F. Bonini
  5. 84T. Cassandro
  6. 20S. Pontisso▼ 56'
  7. 10J. Petriccione▼ 80'
  8. 8R. Ilie
  9. 3G. Quagliata▼ 80'
  10. 9P. Iemmello
  11. 28T. Biasci▼ 56'

Dự bị 11

  1. 21M. Pompetti▲ 56'
  2. 90F. Pittarello▲ 56'
  3. 70M. D'Alessandro▲ 71'
  4. 19A. La Mantia▲ 80'
  5. 45N. Buso▲ 80'
  6. 24R. Pagano
  7. 82C. Corradi
  8. 99E. Borrelli
  9. 80M. Coulibaly
  10. 4Matias Antonini
  11. 25L. Gelmi
Spezia Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. D'Angelo
  1. 66S. Gori
  2. 2P. Wiśniewski
  3. 55P. Hristov
  4. 37A. Matějů
  5. 7S. Elia▼ 70'
  6. 29F. Cassata▼ 90'
  7. 8Á. Nagy
  8. 80R. Kouda▼ 71'
  9. 31G. Aurelio
  10. 20G. Di Serio▼ 81'
  11. 9F. Esposito▼ 90'

Dự bị 12

  1. 25F. Bandinelli▲ 70'
  2. 32L. Vignali▲ 71'
  3. 11D. Falcinelli▲ 81'
  4. 36P. Candelari▲ 90'
  5. 17A. Čolak▲ 90'
  6. 13A. Reca
  7. 23L. Chichizola
  8. 65S. Giorgeschi
  9. 82H. Djankpata
  10. 44M. Benvenuto
  11. 4Salvador Ferrer
  12. 12D. Mascardi

Thống kê

021
740
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm9
1Trúng đích5
5Chệch đích2
2Bị chặn2
1Phạt góc7
1Việt vị1
17Phạm lỗi22
2Thẻ vàng4
2Cứu thua1
394Chuyền bóng325
75%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu47
62Ghi được77
61Thủng lưới46
1.35Bàn thắng mỗi trận1.64
15Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu