Spezia Calcio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Catanzaro 1929

Spezia Calcio vs U.S. Catanzaro 1929

Tỷ số chung cuộc: Spezia Calcio 0-1 U.S. Catanzaro 1929 tại Serie B, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Spezia Calcio thắng 3, hòa 2, U.S. Catanzaro 1929 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 27
Sân vận động
Stadio Alberto Picco, La Spezia
Phong độ
WDWWW Spezia Calcio
WDLLL U.S. Catanzaro 1929
  1. 1' Filippo Bandinelli
  2. 14' Francesco Pio Esposito
  3. 14' Francesco Pio Esposito
  4. 17' Salvatore Esposito
  5. 17' Federico Bonini
  6. 39' Petko Hristov
  7. HT0-0
  8. 46' G. Lapadula G. Di Serio
  9. 58' Mario Šitum
  10. 61' Nicolò Brighenti
  11. 66' Gianluca Lapadula
  12. 66' Gianluca Lapadula
  13. 70' F. Pittarello A. La Mantia
  14. 70' Matias Antonini N. Brighenti
  15. 73' R. Kouda D. Degli Innocenti
  16. 75' 0-1 F. Pittarello · R. Pagano
  17. 79' Marco Pompetti
  18. 79' L. Vignali A. Reca
  19. 79' P. Candelari F. Bandinelli
  20. 81' T. Cassandro M. Šitum
  21. 81' R. Ilie M. Pompetti
  22. 84' Luca Vignali
  23. 86' A. Čolak A. Matějů
  24. 86' M. Coulibaly P. Iemmello
  25. 90'+4 Giacomo Quagliata
  26. FT0-1

Đội hình

Spezia Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. D'Angelo
  1. 23L. Chichizola 6.9
  2. 2P. Wiśniewski 7.2
  3. 55P. Hristov 7.0
  4. 37A. Matějů ▼ 86' 6.6
  5. 13A. Reca ▼ 79' 7.0
  6. 6D. Degli Innocenti ▼ 73' 6.3
  7. 5S. Esposito 8.0
  8. 25F. Bandinelli ▼ 79' 6.6
  9. 31G. Aurelio 7.0
  10. 9F. Esposito 7.0
  11. 20G. Di Serio ▼ 46' 6.3

Dự bị 12

  1. 10G. Lapadula ▲ 46' 5.3
  2. 80R. Kouda ▲ 73' 6.2
  3. 32L. Vignali ▲ 79' 6.7
  4. 36P. Candelari ▲ 79' 6.9
  5. 17A. Čolak ▲ 86' 6.3
  6. 4Salvador Ferrer
  7. 82H. Djankpata
  8. 11D. Falcinelli
  9. 65S. Giorgeschi
  10. 44M. Benvenuto
  11. 8Á. Nagy
  12. 66S. Gori
U.S. Catanzaro 1929 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. Caserta
  1. 22M. Pigliacelli 7.3
  2. 23N. Brighenti ▼ 70' 6.3
  3. 14S. Scognamillo 7.3
  4. 6F. Bonini 7.2
  5. 92M. Šitum ▼ 81' 6.9
  6. 21M. Pompetti ▼ 81' 7.2
  7. 10J. Petriccione 7.0
  8. 24R. Pagano 7.7
  9. 3G. Quagliata 6.9
  10. 19A. La Mantia ▼ 70' 6.9
  11. 9P. Iemmello ▼ 86' 6.9

Dự bị 12

  1. 90F. Pittarello ▲ 70' 7.5
  2. 4Matias Antonini ▲ 70' 6.6
  3. 84T. Cassandro ▲ 81' 6.9
  4. 8R. Ilie ▲ 81' 6.3
  5. 80M. Coulibaly ▲ 86' 6.5
  6. 61F. Maiolo
  7. 29D. Seck
  8. 25L. Gelmi
  9. 99E. Borrelli
  10. 28T. Biasci
  11. 45N. Buso
  12. 82C. Corradi

Thống kê

154
141
47%Kiểm soát bóng53%
20Dứt điểm11
3Trúng đích4
12Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
4Phạt góc1
1Việt vị0
20Phạm lỗi21
5Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
337Chuyền bóng413
277Chuyền chính xác329
82%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu46
77Ghi được62
46Thủng lưới61
1.64Bàn thắng mỗi trận1.35
18Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn23
41Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu