Frosinone Calcio
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Mantova 1911 S.S.D.

Frosinone Calcio vs Mantova 1911 S.S.D.

Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 2-1 Mantova 1911 S.S.D. tại Serie B, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Frosinone Calcio thắng 3, hòa 0, Mantova 1911 S.S.D. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 28
Sân vận động
Stadio Benito Stirpe, Frosinone
Phong độ
WLWDW Frosinone Calcio
WWWLD Mantova 1911 S.S.D.
  1. 2' M. Festaphản lưới 1-0
  2. 11' 1-1 N. Radaelli · F. Galuppini
  3. 18' Mateus Lusuardi · E. Bohinen 2-1
  4. 27' Nicolò Radaelli
  5. 28' Isak Vural
  6. 33' S. Cella A. Redolfi
  7. HT2-1
  8. 51' Fabrizio Brignani
  9. 55' M. Cichella E. Bohinen
  10. 57' L. Mancuso F. Artioli
  11. 57' T. Maggioni F. Brignani
  12. 64' L. Canotto T. Begić
  13. 65' Matteo Cichella
  14. 71' Matteo Solini
  15. 77' Anthony Partipilo
  16. 82' D. Bragantini M. Solini
  17. 82' A. Debenedetti D. Mensah
  18. 86' E. Pecorino A. Partipilo
  19. 87' G. Kvernadze G. Ambrosino
  20. FT2-1

Đội hình

Frosinone Calcio Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: P. Bianco
  1. 31M. Cerofolini 7.2
  2. 18D. Bettella 7.0
  3. 15F. Lucioni 7.3
  4. 47Mateus Lusuardi 8.0
  5. 20A. Oyono 7.3
  6. 32E. Bohinen ▼ 55' 7.7
  7. 8İ. Vural 7.5
  8. 79G. Bracaglia 7.5
  9. 70A. Partipilo ▼ 86' 7.2
  10. 10G. Ambrosino ▼ 87' 6.9
  11. 11T. Begić ▼ 64' 6.9

Dự bị 12

  1. 64M. Cichella ▲ 55' 6.3
  2. 27L. Canotto ▲ 64' 6.3
  3. 90E. Pecorino ▲ 86' 6.9
  4. 17G. Kvernadze ▲ 87' 6.5
  5. 7F. Ghedjemis
  6. 28F. Distefano
  7. 3R. Marchizza
  8. 55E. Darboe
  9. 4D. Biraschi
  10. 21J. Oyono
  11. 37K. Barcella
  12. 13A. Sorrentino
Mantova 1911 S.S.D. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Possanzini
  1. 1M. Festa 6.2
  2. 13F. Brignani ▼ 57' 6.3
  3. 5A. Redolfi ▼ 33' 6.2
  4. 4M. Solini ▼ 82' 6.6
  5. 17N. Radaelli 7.6
  6. 24F. Artioli ▼ 57' 6.3
  7. 8S. Burrai 7.0
  8. 26S. Giordano 7.3
  9. 14F. Galuppini 6.6
  10. 21S. Trimboli 7.2
  11. 7D. Mensah ▼ 82' 6.5

Dự bị 12

  1. 29S. Cella ▲ 33' 7.3
  2. 19L. Mancuso ▲ 57' 6.9
  3. 27T. Maggioni ▲ 57' 6.9
  4. 30D. Bragantini ▲ 82' 6.6
  5. 9A. Debenedetti ▲ 82' 6.3
  6. 70M. Aramu
  7. 6C. Bani
  8. 20G. Fedel
  9. 36F. Paoletti
  10. 87S. De Maio
  11. 12L. Sonzogni
  12. 10D. Wieser

Thống kê

033
930
32%Kiểm soát bóng68%
11Dứt điểm19
3Trúng đích3
7Chệch đích13
9Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
3Phạt góc9
0Việt vị1
13Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
2Cứu thua1
251Chuyền bóng522
197Chuyền chính xác467
78%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu42
44Ghi được52
59Thủng lưới65
1.02Bàn thắng mỗi trận1.24
10Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu