A.C. Pisa 1909
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

A.C. Pisa 1909 vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C. Pisa 1909 3-1 U.S. Sassuolo Calcio tại Serie B, 26 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.C. Pisa 1909 thắng 1, hòa 1, U.S. Sassuolo Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 19
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Florence
Phong độ
DLWWL A.C. Pisa 1909
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 16' Antonio Caracciolo
  2. 24' M. Tramoni · S. Moreo 1-0
  3. 33' I. Touré · M. Marin 2-0
  4. HT2-0
  5. 58' Josh Doig
  6. 61' M. Tramoni · S. Angori 3-0
  7. 62' A. Ghion D. Boloca
  8. 62' E. Pieragnolo J. Doig
  9. 63' E. Iannoni Pedro Obiang
  10. 64' Domenico Berardi
  11. 70' M. Højholt G. Piccinini
  12. 70' 3-1 N. Pierini
  13. 80' Tarik Muharemović
  14. 80' F. Russo N. Pierini
  15. 87' A. Calabresi M. Tramoni
  16. 87' L. D'Andrea A. Laurienté
  17. 88' J. Mlakar S. Moreo
  18. 90'+2 O. Abildgaard I. Touré
  19. FT3-1

Đội hình

A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Inzaghi
  1. 47A. Šemper 7.0
  2. 17A. Rus 7.2
  3. 4A. Caracciolo 6.9
  4. 5S. Canestrelli 6.3
  5. 15I. Touré ▼ 90' 7.6
  6. 36G. Piccinini ▼ 70' 6.9
  7. 6M. Marin 7.5
  8. 3S. Angori 7.5
  9. 32S. Moreo ▼ 88' 7.9
  10. 11M. Tramoni ⚽2 ▼ 87' 8.2
  11. 45A. Lind 6.9

Dự bị 12

  1. 8M. Højholt ▲ 70' 6.6
  2. 33A. Calabresi ▲ 87' 6.2
  3. 7J. Mlakar ▲ 88' 6.3
  4. 28O. Abildgaard ▲ 90'
  5. 20P. Beruatto
  6. 94G. Bonfanti
  7. 30A. Arena
  8. 80O. Moruțan
  9. 9N. Bonfanti
  10. 1Nícolas
  11. 74Ž. Jevšenak
  12. 10E. Vignato
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Grosso
  1. 31H. Moldovan 6.3
  2. 23J. Toljan 6.3
  3. 20M. Lovato 7.0
  4. 80T. Muharemović 7.0
  5. 3J. Doig ▼ 62' 6.3
  6. 14Pedro Obiang ▼ 63' 6.2
  7. 11D. Boloca ▼ 62' 6.6
  8. 10D. Berardi 6.9
  9. 42K. Thorstvedt 6.7
  10. 45A. Laurienté ▼ 87' 6.0
  11. 77N. Pierini ▼ 80' 7.2

Dự bị 12

  1. 8A. Ghion ▲ 62' 6.9
  2. 15E. Pieragnolo ▲ 62' 6.9
  3. 40E. Iannoni ▲ 63' 6.3
  4. 91F. Russo ▲ 80' 6.7
  5. 25L. D'Andrea ▲ 87' 6.5
  6. 17Y. Paz
  7. 26C. Odenthal
  8. 24L. Moro
  9. 44K. Miranda
  10. 28J. Antiste
  11. 12G. Satalino
  12. 35L. Lipani

Thống kê

011
230
33%Kiểm soát bóng67%
11Dứt điểm16
3Trúng đích4
5Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn3
1Phạt góc2
2Việt vị5
15Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
3Cứu thua0
238Chuyền bóng498
150Chuyền chính xác406
63%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu44
66Ghi được89
39Thủng lưới48
1.61Bàn thắng mỗi trận2.02
12Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu