Genoa C.F.C. vs Ascoli Calcio 1898 F.C.
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-1 Ascoli Calcio 1898 F.C. tại Serie B, 6 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 3, hòa 1, Ascoli Calcio 1898 F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 36
- Sân vận động
- Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
- Trọng tài
- S. Sozza
- Phong độ
- LWLLL Genoa C.F.C.
- WLWDW Ascoli Calcio 1898 F.C.
- 16' M. Bani 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ F. Jagiełło ▼ S. Sturaro
- 58' Alessandro Vogliacco
- 59' Giuseppe Bellusci
- 62' Michele Collocolo
- 63' M. Badelj 2-0
- 67' ▲ D. Marsura ▼ Pedro Mendes
- 67' ▲ C. Lungoyi ▼ F. Forte
- 68' 2-1 D. Marsura · M. Collocolo
- 73' ▲ S. Giovane ▼ M. Büchel
- 76' Stefano Sabelli
- 77' ▲ C. Ekuban ▼ M. Coda
- 82' ▲ S. Hefti ▼ S. Sabelli
- 82' ▲ M. Aramu ▼ A. Guðmundsson
- 82' ▲ F. Dionisi ▼ C. Gondo
- 82' ▲ F. Donati ▼ C. Adjapong
- FT2-1
Đội hình
- 22Josep Martínez 6.3
- 13M. Bani ⚽ 7.7
- 14A. Vogliacco 7.3
- 5R. Drăgușin 6.3
- 32M. Frendrup 6.9
- 27S. Sturaro ▼ 46' 6.9
- 47M. Badelj ⚽ 7.2
- 8K. Strootman 6.9
- 2S. Sabelli ▼ 82' 6.6
- 9M. Coda ▼ 77' 6.0
- 11A. Guðmundsson ▼ 82' 6.7
Dự bị 12
- 24F. Jagiełło ▲ 46' 6.9
- 18C. Ekuban ▲ 77' 6.3
- 36S. Hefti ▲ 82' 6.3
- 10M. Aramu ▲ 82' 6.9
- 17E. Salcedo
- 35L. Lipani
- 77D. Drăguş
- 57G. Puşcaş
- 33A. Matturro
- 68B. Boci
- 31S. Ilsanker
- 1A. Šemper
- 1N. Leali 9.2
- 17C. Adjapong ▼ 82' 6.9
- 55G. Bellusci 5.9
- 4L. Šimić 7.2
- 21S. Giordano 6.5
- 18M. Collocolo ⇢ 7.2
- 77M. Büchel ▼ 73' 6.9
- 8F. Caligara 6.2
- 90Pedro Mendes ▼ 67' 6.3
- 11F. Forte ▼ 67' 6.5
- 15C. Gondo ▼ 82' 6.3
Dự bị 12
- 14D. Marsura ⚽ ▲ 67' 7.2
- 7C. Lungoyi ▲ 67' 6.9
- 32S. Giovane ▲ 73' 6.3
- 9F. Dionisi ▲ 82' 6.5
- 20F. Donati ▲ 82' 7.0
- 44A. Tavčar
- 5D. Quaranta
- 29F. Palazzino
- 28F. Proia
- 27M. Eramo
- 6E. Gnahoré
- 13E. Guarna
Thống kê
02⚑8
⚑120
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm12
8Trúng đích2
5Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
8Phạt góc1
4Việt vị1
16Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
1Cứu thua6
372Chuyền bóng401
272Chuyền chính xác315
73%Chính xác chuyền79%
So sánh
45Trận đấu41
64Ghi được49
37Thủng lưới52
1.42Bàn thắng mỗi trận1.2
21Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai29