Venezia F.C.
5 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Modena F.C. 2018

Venezia F.C. vs Modena F.C. 2018

Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 5-0 Modena F.C. 2018 tại Serie B, 1 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 6, hòa 2, Modena F.C. 2018 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Pierluigi Penzo, Venezia
Trọng tài
D. Rutella
Phong độ
WLLLL Venezia F.C.
DLWWL Modena F.C. 2018
  1. 32' J. Pohjanpalo · A. Candela 1-0
  2. 42' Andrea Carboni
  3. HT1-0
  4. 54' J. Pohjanpalo · D. Johnsen 2-0
  5. 55' F. Ponsi F. Renzetti
  6. 55' L. Tremolada A. Ioniţă
  7. 59' Michael Svoboda
  8. 64' E. Duca M. Armellino
  9. 64' D. Falcinelli D. Diaw
  10. 72' J. Pohjanpalo · T. Tessmann 3-0
  11. 74' N. Bonfanti L. Strizzolo
  12. 75' Luca Tremolada
  13. 76' N. Pierini A. Candela
  14. 76' G. Busio M. Kofod Andersen
  15. 76' R. Ciervo D. Johnsen
  16. 79' J. Pohjanpalo11m 4-0
  17. 82' F. Zampano · R. Ciervo 5-0
  18. 83' M. Modolo P. Hristov
  19. 83' A. Novakovich J. Pohjanpalo
  20. 87' Fabio Ponsi
  21. FT5-0

Đội hình

Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 66J. Joronen 7.3
  2. 55P. Hristov ▼ 83' 6.6
  3. 30M. Svoboda 7.3
  4. 44A. Carboni 6.6
  5. 27A. Candela ▼ 76' 6.9
  6. 38M. Kofod Andersen ▼ 76' 7.3
  7. 8T. Tessmann 7.9
  8. 77M. Ellertsson 6.6
  9. 7F. Zampano 7.3
  10. 20J. Pohjanpalo ⚽4 ▼ 83' 10.0
  11. 17D. Johnsen ▼ 76' 7.7

Dự bị 11

  1. 25N. Pierini ▲ 76' 6.9
  2. 6G. Busio ▲ 76' 6.9
  3. 19R. Ciervo ▲ 76' 7.2
  4. 13M. Modolo ▲ 83' 6.9
  5. 11A. Novakovich ▲ 83' 6.5
  6. 62T. Milanese
  7. 24F. Neri
  8. 23L. Ceppitelli
  9. 12Bruno
  10. 21D. Cheryshev
  11. 33M. Šverko
Modena F.C. 2018 Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: A. Tesser
  1. 26R. Gagno 6.0
  2. 96S. Oukhadda 6.5
  3. 15T. Silvestri 5.9
  4. 4A. Pergreffi 6.0
  5. 33F. Renzetti ▼ 55' 6.9
  6. 6L. Magnino 5.9
  7. 16F. Gerli 7.2
  8. 21M. Armellino ▼ 64' 6.2
  9. 32L. Strizzolo ▼ 74' 6.9
  10. 27A. Ioniţă ▼ 55' 6.3
  11. 99D. Diaw ▼ 64' 5.6

Dự bị 11

  1. 3F. Ponsi ▲ 55' 6.2
  2. 10L. Tremolada ▲ 55' 6.2
  3. 7E. Duca ▲ 64' 6.2
  4. 11D. Falcinelli ▲ 64' 6.5
  5. 9N. Bonfanti ▲ 74' 6.7
  6. 57M. Coppolaro
  7. 8N. Mosti
  8. 12A. Seculin
  9. 28S. De Maio
  10. 19R. Giovannini
  11. 5G. Cittadini

Thống kê

028
520
52%Kiểm soát bóng48%
21Dứt điểm9
9Trúng đích1
8Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
8Phạt góc5
1Việt vị2
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
434Chuyền bóng399
351Chuyền chính xác331
81%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Frosinone Calcio
38 63 - 26 +37 80
2
Genoa C.F.C.
38 53 - 28 +25 73
3
S.S.C. Bari
38 58 - 37 +21 65
4
Parma Calcio 1913
38 48 - 39 +9 60
5
Cagliari Calcio
38 50 - 34 +16 60
6
F.C. Südtirol
38 38 - 34 +4 58
7
Reggina 1914
38 49 - 45 +4 50
8
Venezia F.C.
38 51 - 50 +1 49
9
Palermo F.C.
38 48 - 49 -1 49
10
Modena F.C. 2018
38 47 - 53 -6 48
11
A.C. Pisa 1909
38 48 - 42 +6 47
12
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 40 - 47 -7 47
13
Como 1907
38 47 - 48 -1 47
14
Ternana Calcio
38 37 - 52 -15 43
15
A.S. Cittadella
38 34 - 45 -11 43
16
Brescia
38 36 - 57 -21 40
17
Cosenza Calcio
38 30 - 53 -23 40
18
A.C. Perugia
38 40 - 52 -12 39
19
S.P.A.L.
38 41 - 51 -10 38
20
Benevento Calcio
38 33 - 49 -16 35
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu44
66Ghi được68
56Thủng lưới60
1.5Bàn thắng mỗi trận1.55
8Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu