Modena F.C. 2018
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Venezia F.C.

Modena F.C. 2018 vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: Modena F.C. 2018 2-2 Venezia F.C. tại Serie B, 8 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Modena F.C. 2018 thắng 1, hòa 2, Venezia F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 16
Sân vận động
Stadio Alberto Braglia, Modena
Trọng tài
D. Paterna
Phong độ
DLWWL Modena F.C. 2018
WLLLL Venezia F.C.
  1. 24' Francesco Zampano
  2. 31' Giorgio Cittadini
  3. 37' L. Tremolada11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' F. Ponsi F. Renzetti
  6. 46' D. Johnsen L. Ceppitelli
  7. 53' N. Bonfanti · D. Falcinelli 2-0
  8. 60' 2-1 D. Črnigoj · J. Pohjanpalo
  9. 63' S. De Maio D. Falcinelli
  10. 63' A. Novakovich D. Črnigoj
  11. 74' Paulo Azzi L. Tremolada
  12. 74' D. Marsura N. Bonfanti
  13. 84' M. Kofod Andersen G. Busio
  14. 84' A. Candela R. Haps
  15. 88' A. Poli F. Gerli
  16. 90'+2 M. Modolo J. Pohjanpalo
  17. 90' 2-2 D. Johnsen · A. Novakovich
  18. FT2-2

Đội hình

Modena F.C. 2018 Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Tesser
  1. 26R. Gagno 6.3
  2. 96S. Oukhadda 6.6
  3. 15T. Silvestri 6.5
  4. 5G. Cittadini 6.3
  5. 33F. Renzetti ▼ 46' 6.7
  6. 6L. Magnino 6.3
  7. 16F. Gerli ▼ 88' 7.3
  8. 21M. Armellino 6.7
  9. 10L. Tremolada ▼ 74' 7.6
  10. 9N. Bonfanti ▼ 74' 7.0
  11. 11D. Falcinelli ▼ 63' 6.9

Dự bị 11

  1. 3F. Ponsi ▲ 46' 6.9
  2. 28S. De Maio ▲ 63' 6.6
  3. 27Paulo Azzi ▲ 74' 6.2
  4. 17D. Marsura ▲ 74' 6.7
  5. 24A. Poli ▲ 88' 6.5
  6. 12A. Seculin
  7. 8N. Mosti
  8. 57M. Coppolaro
  9. 7E. Duca
  10. 43S. Panada
  11. 19R. Giovannini
Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 12Bruno 6.3
  2. 2P. Wiśniewski 7.2
  3. 23L. Ceppitelli ▼ 46' 6.9
  4. 32P. Ceccaroni 6.5
  5. 7F. Zampano 6.9
  6. 33D. Črnigoj ▼ 63' 6.9
  7. 8T. Tessmann 6.9
  8. 6G. Busio ▼ 84' 7.0
  9. 5R. Haps ▼ 84' 6.5
  10. 20J. Pohjanpalo ▼ 90' 6.6
  11. 25N. Pierini 7.7

Dự bị 12

  1. 17D. Johnsen ▲ 46' 7.2
  2. 11A. Novakovich ▲ 63' 6.9
  3. 38M. Kofod Andersen ▲ 84' 6.7
  4. 27A. Candela ▲ 84' 6.3
  5. 13M. Modolo ▲ 90'
  6. 47H. St Clair
  7. 16L. Fiordilino
  8. 22T. Sperandio
  9. 30M. Svoboda
  10. 36F. Zabala
  11. 1N. Mäenpää
  12. 10M. Cuisance

Thống kê

014
310
36%Kiểm soát bóng64%
11Dứt điểm17
3Trúng đích4
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn8
4Phạt góc3
3Việt vị0
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
329Chuyền bóng579
232Chuyền chính xác499
71%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Frosinone Calcio
38 63 - 26 +37 80
2
Genoa C.F.C.
38 53 - 28 +25 73
3
S.S.C. Bari
38 58 - 37 +21 65
4
Parma Calcio 1913
38 48 - 39 +9 60
5
Cagliari Calcio
38 50 - 34 +16 60
6
F.C. Südtirol
38 38 - 34 +4 58
7
Reggina 1914
38 49 - 45 +4 50
8
Venezia F.C.
38 51 - 50 +1 49
9
Palermo F.C.
38 48 - 49 -1 49
10
Modena F.C. 2018
38 47 - 53 -6 48
11
A.C. Pisa 1909
38 48 - 42 +6 47
12
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 40 - 47 -7 47
13
Como 1907
38 47 - 48 -1 47
14
Ternana Calcio
38 37 - 52 -15 43
15
A.S. Cittadella
38 34 - 45 -11 43
16
Brescia
38 36 - 57 -21 40
17
Cosenza Calcio
38 30 - 53 -23 40
18
A.C. Perugia
38 40 - 52 -12 39
19
S.P.A.L.
38 41 - 51 -10 38
20
Benevento Calcio
38 33 - 49 -16 35
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu44
68Ghi được66
60Thủng lưới56
1.55Bàn thắng mỗi trận1.5
13Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu