Spezia Calcio vs Delfino Pescara 1936
Tỷ số chung cuộc: Spezia Calcio 2-0 Delfino Pescara 1936 tại Serie B, 4 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Spezia Calcio thắng 4, hòa 1, Delfino Pescara 1936 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 27
- Sân vận động
- Stadio Alberto Picco, La Spezia
- Trọng tài
- I. Pezzuto
- Phong độ
- WDWWW Spezia Calcio
- DLWLD Delfino Pescara 1936
- 19' Mirko Drudi
- 21' Luca Palmiero
- 44' Edoardo Masciangelo
- HT0-0
- 49' G. Scognamigliophản lưới 1-0
- 55' Riccardo Maniero
- 60' E. Gyasi · G. Maggiore 2-0
- 61' ▲ M. Bocic ▼ L. Palmiero
- 63' Luca Vignali
- 66' ▲ Salvador Ferrer ▼ L. Vignali
- 69' ▲ G. Acampora ▼ G. Mastinu
- 70' ▲ V. Bozhinov ▼ R. Maniero
- 78' ▲ A. Di Gaudio ▼ S. Bidaoui
- 79' ▲ F. Pavone ▼ C. Galano
- FT2-0
Đội hình
- 1S. Scuffet 6.7
- 19C. Terzi 7.5
- 5R. Marchizza 6.7
- 28M. Erlić 7.0
- 2L. Vignali ▼ 66' 6.9
- 8M. Ricci 7.2
- 15G. Mastinu ▼ 69' 7.3
- 25G. Maggiore ⇢ 8.5
- 26S. Bidaoui ▼ 78' 6.9
- 9A. Galabinov 7.5
- 11E. Gyasi ⚽ 7.9
Dự bị 11
- 21Salvador Ferrer ▲ 66' 6.6
- 4G. Acampora ▲ 69' 6.6
- 7A. Di Gaudio ▲ 78' 6.3
- 13E. Capradossi
- 12T. Krapikas
- 10F. Ricci
- 17S. Gudjohnsen
- 3J. Ramos
- 16P. Bartolomei
- 14M. N'Zola
- 34M. Angeletti
- 1V. Fiorillo 7.2
- 6G. Scognamiglio 6.9
- 16M. Drudi 6.6
- 25L. Crecco 6.2
- 40E. Masciangelo 6.5
- 5A. Bruno 6.2
- 20L. Palmiero ▼ 61' 6.5
- 13L. Clemenza 6.9
- 35F. Melegoni 6.2
- 19R. Maniero ▼ 70' 6.5
- 11C. Galano ▼ 79' 6.7
Dự bị 12
- 41M. Bocic ▲ 61' 6.7
- 33V. Bozhinov ▲ 70' 6.6
- 17F. Pavone ▲ 79' 6.3
- 18D. Bettella
- 24A. Diambo
- 28A. Marafini
- 39L. Forte
- 2H. Campagnaro
- 30A. Martella
- 29G. Borrelli
- 22S. Farelli
- 12F. Alastra
Thống kê
01⚑9
⚑040
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm6
7Trúng đích0
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
9Phạt góc0
0Việt vị5
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
0Cứu thua6
565Chuyền bóng519
470Chuyền chính xác427
83%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 27 | +40 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 40 | +23 | 68 | |
| 3 | 38 | 54 - 40 | +14 | 61 | |
| 4 | 38 | 48 - 46 | +2 | 58 | |
| 5 | 38 | 49 - 49 | 0 | 58 | |
| 6 | 38 | 48 - 38 | +10 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 48 | -1 | 54 | |
| 8 | 38 | 41 - 38 | +3 | 54 | |
| 9 | 38 | 49 - 45 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 37 - 40 | -3 | 50 | |
| 12 | 38 | 42 - 43 | -1 | 49 | |
| 13 | 38 | 46 - 50 | -4 | 48 | |
| 14 | 38 | 50 - 58 | -8 | 46 | |
| 15 | 38 | 50 - 49 | +1 | 46 | |
| 16 | 38 | 38 - 49 | -11 | 45 | |
| 17 | 38 | 48 - 55 | -7 | 45 | |
| 18 | 38 | 48 - 60 | -12 | 44 | |
| 19 | 38 | 47 - 63 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu42
63Ghi được55
45Thủng lưới62
1.43Bàn thắng mỗi trận1.31
16Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn25
42Hiệp hai35