Delfino Pescara 1936
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Spezia Calcio

Delfino Pescara 1936 vs Spezia Calcio

Tỷ số chung cuộc: Delfino Pescara 1936 3-2 Spezia Calcio tại Serie B, 22 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Delfino Pescara 1936 thắng 3, hòa 1, Spezia Calcio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Adriatico - Giovanni Cornacchia, Pescara
Trọng tài
Davide Ghersini, Italy
Phong độ
DLWLD Delfino Pescara 1936
WDWWW Spezia Calcio
  1. 10' Andrea Coda
  2. 13' L. Mancuso11m 1-0
  3. 16' L. Mancuso · S. Pettinari 2-0
  4. 43' Filippo De Col
  5. HT2-0
  6. 46' C. Capone F. Falco
  7. 46' T. Augello G. Maggiore
  8. 46' S. Mulattieri F. Bolzoni
  9. 53' L. Mancuso 3-0
  10. 59' P. Granoche F. Forte
  11. 67' 3-1 A. De Francesco
  12. 72' 3-2 S. Mulattieri · P. Granoche
  13. 81' Vincenzo Fiorillo
  14. 86' M. Fornasier A. Coda
  15. 87' J. Báez L. Mancuso
  16. 90' Walter López
  17. FT3-2

Đội hình

Delfino Pescara 1936 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Pillon
  1. 1V. Fiorillo
  2. 13A. Coda ▼ 86'
  3. 3A. Balzano
  4. 23M. Perrotta
  5. 24R. Fiamozzi
  6. 16G. Brugman
  7. 10F. Falco ▼ 46'
  8. 14L. Valzania
  9. 26Pepín
  10. 17S. Pettinari
  11. 7L. Mancuso ▼ 87'

Dự bị 12

  1. 29C. Capone ▲ 46'
  2. 18M. Fornasier ▲ 86'
  3. 35J. Báez ▲ 87'
  4. 9A. Yamga
  5. 11C. Bunino
  6. 12P. Baiocco
  7. 19A. Cocco
  8. 27A. Mazzotta
  9. 28A. Gravillon
  10. 30M. Carraro
  11. 32P. Cappelluzzo
  12. 33M. Coulibaly
Spezia Calcio Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: F. Gallo
  1. 43N. Manfredini
  2. 3W. López
  3. 19C. Terzi
  4. 5N. Giani
  5. 23F. De Col
  6. 7F. Bolzoni ▼ 46'
  7. 21M. Pessina
  8. 18A. De Francesco
  9. 25G. Maggiore ▼ 46'
  10. 39G. Marilungo
  11. 9F. Forte ▼ 59'

Dự bị 9

  1. 13T. Augello ▲ 46'
  2. 32S. Mulattieri ▲ 46'
  3. 29P. Granoche ▲ 59'
  4. 6P. Ceccaroni
  5. 8Juande
  6. 20R. Palladino
  7. 28A. Masi
  8. 33R. Di Gennaro
  9. 42N. Ammari

Thống kê

025
620
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm8
5Trúng đích3
5Chệch đích5
5Phạt góc6
0Việt vị1
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2

So sánh

45Trận đấu44
59Ghi được49
72Thủng lưới47
1.31Bàn thắng mỗi trận1.11
12Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn14
32Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu