Delfino Pescara 1936 vs Spezia Calcio
Tỷ số chung cuộc: Delfino Pescara 1936 1-2 Spezia Calcio tại Serie B, 19 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Delfino Pescara 1936 thắng 3, hòa 1, Spezia Calcio thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadio Adriatico - Giovanni Cornacchia, Pescara
- Trọng tài
- L. Massimi
- Phong độ
- DLWLD Delfino Pescara 1936
- WDWWW Spezia Calcio
- 23' Pepín · L. Memushaj 1-0
- 38' Luca Vignali
- 43' Mirko Drudi
- HT1-0
- 53' Ledian Memushaj
- 61' ▲ S. Gudjohnsen ▼ E. Gyasi
- 62' ▲ S. Ingelsson ▼ M. Busellato
- 69' 1-1 P. Bartolomei · S. Gudjohnsen
- 71' 1-2 S. Gudjohnsen · J. Ramos
- 76' ▲ L. Palmiero ▼ L. Memushaj
- 77' ▲ D. Burgzorg ▼ S. Bidaoui
- 78' Luca Mora
- 78' ▲ G. Borrelli ▼ H. Campagnaro
- 79' Matteo Brunori
- 80' José Machín
- 85' ▲ M. Erlić ▼ F. Ricci
- 90' Sveinn Aron Guðjohnsen
- FT1-2
Đội hình
- 12E. Kastrati 6.0
- 2H. Campagnaro ▼ 78' 7.5
- 6G. Scognamiglio 6.3
- 16M. Drudi 6.0
- 40E. Masciangelo 6.6
- 27G. Zappa 6.9
- 8L. Memushaj ⇢ ▼ 76' 6.9
- 31M. Busellato ▼ 62' 6.9
- 24Pepín ⚽ 7.3
- 11C. Galano 6.6
- 10M. Brunori Sandri 6.9
Dự bị 12
- 39S. Ingelsson ▲ 62' 6.2
- 20L. Palmiero ▲ 76' 6.9
- 29G. Borrelli ▲ 78' 6.3
- 3C. Del Grosso
- 18D. Bettella
- 5A. Bruno
- 7A. Cisco
- 13M. Ciofani
- 23A. Di Grazia
- 19R. Maniero
- 21D. Vitturini
- 22S. Farelli
- 1S. Scuffet 6.3
- 19C. Terzi 6.5
- 13E. Capradossi 7.3
- 3J. Ramos ⇢ 6.6
- 2L. Vignali 6.9
- 6L. Mora 6.2
- 8M. Ricci 6.9
- 16P. Bartolomei ⚽ 6.9
- 26S. Bidaoui ▼ 77' 6.9
- 10F. Ricci ▼ 85' 6.9
- 11E. Gyasi ▼ 61' 6.5
Dự bị 11
- 17S. Gudjohnsen ⚽ ▲ 61' 7.6
- 7D. Burgzorg ▲ 77' 6.5
- 28M. Erlić ▲ 85' 6.3
- 25G. Maggiore
- 21Salvador Ferrer
- 20S. Bastoni
- 31A. Desjardins
- 32A. Ragusa
- 27L. Benedetti
- 12T. Krapikas
- 15G. Mastinu
Thống kê
04⚑4
⚑430
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm10
1Trúng đích2
5Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
4Phạt góc4
9Phạm lỗi21
4Thẻ vàng3
363Chuyền bóng492
275Chuyền chính xác401
76%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 27 | +40 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 40 | +23 | 68 | |
| 3 | 38 | 54 - 40 | +14 | 61 | |
| 4 | 38 | 48 - 46 | +2 | 58 | |
| 5 | 38 | 49 - 49 | 0 | 58 | |
| 6 | 38 | 48 - 38 | +10 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 48 | -1 | 54 | |
| 8 | 38 | 41 - 38 | +3 | 54 | |
| 9 | 38 | 49 - 45 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 37 - 40 | -3 | 50 | |
| 12 | 38 | 42 - 43 | -1 | 49 | |
| 13 | 38 | 46 - 50 | -4 | 48 | |
| 14 | 38 | 50 - 58 | -8 | 46 | |
| 15 | 38 | 50 - 49 | +1 | 46 | |
| 16 | 38 | 38 - 49 | -11 | 45 | |
| 17 | 38 | 48 - 55 | -7 | 45 | |
| 18 | 38 | 48 - 60 | -12 | 44 | |
| 19 | 38 | 47 - 63 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
55Ghi được63
62Thủng lưới45
1.31Bàn thắng mỗi trận1.43
7Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai42