U.S. Salernitana 1919
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Crotone

U.S. Salernitana 1919 vs F.C. Crotone

Tỷ số chung cuộc: U.S. Salernitana 1919 3-2 F.C. Crotone tại Serie B, 15 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Salernitana 1919 thắng 2, hòa 3, F.C. Crotone thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 16
Sân vận động
Stadio Arechi, Salerno
Trọng tài
G. Aureliano
Phong độ
WLLDD U.S. Salernitana 1919
LLLLD F.C. Crotone
  1. 7' Mattia Mustacchio
  2. 14' 0-1 V. Golemić · A. Nalini
  3. 26' Cristiano Lombardi
  4. 29' Vladimir Golemić
  5. 33' Francesco Di Tacchio
  6. 33' Simy
  7. 34' G. Cuomo M. Mustacchio
  8. HT0-1
  9. 46' Andrea Barberis
  10. 52' Paweł Jaroszyński
  11. 55' A. Mazzotta A. Nalini
  12. 56' L. Jallow E. Cicerelli
  13. 63' S. Kiyine F. Di Tacchio
  14. 64' L. Jallow · A. Karo 1-1
  15. 74' C. Gondo · P. Dziczek 2-1
  16. 77' T. Gomelt G. Crociata
  17. 82' M. Odjer J. Akpa Akpro
  18. 86' 2-2 P. Jaroszyńskiphản lưới
  19. 90'+4 C. Gondo · S. Kiyine 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

U.S. Salernitana 1919 Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: G. Ventura
  1. 12A. Micai 6.3
  2. 4M. Migliorini 6.6
  3. 16A. Karo 7.2
  4. 24P. Jaroszyński 6.3
  5. 14F. Di Tacchio ▼ 63' 6.6
  6. 21J. Akpa Akpro ▼ 82' 7.0
  7. 25C. Lombardi 6.2
  8. 27P. Dziczek 7.9
  9. 11M. Đurić 6.9
  10. 17E. Cicerelli ▼ 56' 7.0
  11. 15C. Gondo ⚽2 9.0

Dự bị 9

  1. 10L. Jallow ▲ 56' 7.3
  2. 13S. Kiyine ▲ 63' 7.2
  3. 6M. Odjer ▲ 82' 6.6
  4. 19S. Kalombo
  5. 1G. Vannucchi
  6. 2J. Billong
  7. 8M. Firenze
  8. 26P. Pinto
  9. 3W. López
F.C. Crotone Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Stroppa
  1. 1A. Cordaz 6.6
  2. 34L. Marrone 6.5
  3. 6G. Gigliotti 6.3
  4. 5V. Golemić 6.9
  5. 7M. Mustacchio ▼ 34' 6.2
  6. 18A. Barberis 6.3
  7. 17S. Molina 6.6
  8. 14G. Crociata ▼ 77' 6.2
  9. 25S. Nwankwo 6.5
  10. 9A. Nalini ▼ 55' 6.9
  11. 30Junior Messias 7.0

Dự bị 12

  1. 3G. Cuomo ▲ 34' 6.3
  2. 23A. Mazzotta ▲ 55' 6.6
  3. 19T. Gomelt ▲ 77' 6.2
  4. 28M. Rutten
  5. 8N. Spolli
  6. 15M. Itrak
  7. 11L. Vido
  8. 26J. Evans
  9. 13G. Bellodi
  10. 22M. Festa
  11. 2M. Curado
  12. 24F. Rodio

Thống kê

037
731
55%Kiểm soát bóng45%
21Dứt điểm11
7Trúng đích2
10Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
7Phạt góc7
3Việt vị1
26Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
350Chuyền bóng282
295Chuyền chính xác209
84%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Benevento Calcio
38 67 - 27 +40 86
2
F.C. Crotone
38 63 - 40 +23 68
3
Spezia Calcio
38 54 - 40 +14 61
4
Pordenone Calcio
38 48 - 46 +2 58
5
A.S. Cittadella
38 49 - 49 0 58
6
A.C. ChievoVerona
38 48 - 38 +10 56
7
Empoli F.C.
38 47 - 48 -1 54
8
Frosinone Calcio
38 41 - 38 +3 54
9
A.C. Pisa 1909
38 49 - 45 +4 54
10
U.S. Salernitana 1919
38 53 - 50 +3 52
11
Venezia F.C.
38 37 - 40 -3 50
12
U.S. Cremonese
38 42 - 43 -1 49
13
Virtus Entella
38 46 - 50 -4 48
14
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 50 - 58 -8 46
15
Cosenza Calcio
38 50 - 49 +1 46
16
A.C. Perugia
38 38 - 49 -11 45
17
Delfino Pescara 1936
38 48 - 55 -7 45
18
Trapani
38 48 - 60 -12 44
19
S.S. Juve Stabia
38 47 - 63 -16 41
20
U.S. Livorno 1915
38 30 - 67 -37 21
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu40
56Ghi được68
55Thủng lưới46
1.4Bàn thắng mỗi trận1.7
6Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu