F.C. Crotone vs U.S. Salernitana 1919
Tỷ số chung cuộc: F.C. Crotone 1-1 U.S. Salernitana 1919 tại Serie B, 28 tháng 10, 2018. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: F.C. Crotone thắng 1, hòa 3, U.S. Salernitana 1919 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 9
- Sân vận động
- Stadio Ezio Scida, Crotone
- Trọng tài
- Riccardo Ros, Italy
- Phong độ
- LLLLD F.C. Crotone
- WLLDD U.S. Salernitana 1919
- HT0-0
- 50' 0-1 R. Bocalon · V. Mantovani
- 58' ▲ G. Crociata ▼ S. Molina
- 58' ▲ L. Castiglia ▼ M. Odjer
- 67' Riccardo Bocalon
- 73' ▲ S. Nwankwo ▼ A. Stoian
- 73' ▲ M. Đurić ▼ R. Bocalon
- 79' ▲ N. Bellomo ▼ L. Jallow
- 85' S. Nwankwo · B. Martella 1-1
- 90' Tiago Casasola
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Cordaz
- 11D. Faraoni
- 26B. Martella
- 31M. Sampirisi
- 23S. Väisänen
- 8A. Stoian ▼ 73'
- 18A. Barberis
- 20S. Molina ▼ 58'
- 6M. Rohdén
- 7M. Firenze
- 17A. Budimir
Dự bị 12
- 16G. Crociata ▲ 58'
- 25S. Nwankwo ▲ 73'
- 2M. Curado
- 3G. Cuomo
- 5V. Golemić
- 12G. Figliuzzi
- 19R. Marchizza
- 21N. Zanellato
- 22M. Festa
- 24N. Nanni
- 27F. Valietti
- 33A. Romero
- 12A. Micai
- 3L. Vitale
- 13G. Gigliotti
- 25M. Migliorini
- 15T. Casasola
- 5V. Mantovani
- 14F. Di Tacchio
- 32A. Mazzarani
- 6M. Odjer ▼ 58'
- 24R. Bocalon ▼ 73'
- 30L. Jallow ▼ 79'
Dự bị 12
- 23L. Castiglia ▲ 58'
- 11M. Đurić ▲ 73'
- 16N. Bellomo ▲ 79'
- 1G. Vannucchi
- 2R. Pucino
- 7D. Anderson
- 8D. Di Gennaro
- 9A. Vuletich
- 20A. Palumbo
- 27F. Orlando
- 28André Anderson
- 34D. Lazzari
Thống kê
00⚑4
⚑220
55%Kiểm soát bóng45%
5Dứt điểm7
3Trúng đích2
2Chệch đích5
4Phạt góc2
1Việt vị1
4Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 69 - 42 | +27 | 67 | |
| 2 | 36 | 66 - 45 | +21 | 66 | |
| 3 | 36 | 57 - 38 | +19 | 63 | |
| 4 | 36 | 61 - 45 | +16 | 60 | |
| 5 | 36 | 50 - 46 | +4 | 55 | |
| 6 | 36 | 49 - 46 | +3 | 52 | |
| 7 | 36 | 53 - 46 | +7 | 51 | |
| 8 | 36 | 49 - 38 | +11 | 51 | |
| 9 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 10 | 36 | 37 - 33 | +4 | 49 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
39Trận đấu38
45Ghi được47
45Thủng lưới60
1.15Bàn thắng mỗi trận1.24
12Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai32