U.S. Salernitana 1919 vs Benevento Calcio
Tỷ số chung cuộc: U.S. Salernitana 1919 0-1 Benevento Calcio tại Serie B, 8 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: U.S. Salernitana 1919 thắng 1, hòa 3, Benevento Calcio thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadio Arechi, Salerno
- Trọng tài
- Eugenio Abbattista, Italy
- Phong độ
- WLLDD U.S. Salernitana 1919
- WLLDL Benevento Calcio
- 23' Massimo Coda
- 26' Walter López
- 39' Joseph Minala
- HT0-0
- 49' 0-1 A. Micaiphản lưới
- 57' ▲ A. Rosina ▼ R. Perticone
- 75' Massimo Volta
- 76' ▲ D. Di Gennaro ▼ J. Minala
- 79' ▲ E. Calaiò ▼ André Anderson
- 80' ▲ N. Viola ▼ L. Del Pinto
- 85' ▲ A. Tuia ▼ L. Caldirola
- 87' ▲ S. Armenteros ▼ M. Coda
- FT0-1
Đội hình
- 12A. Micai
- 3W. López
- 29R. Perticone ▼ 57'
- 13G. Gigliotti
- 25M. Migliorini
- 7D. Anderson
- 15T. Casasola
- 14F. Di Tacchio
- 17J. Minala ▼ 76'
- 30L. Jallow
- 28André Anderson ▼ 79'
Dự bị 12
- 10A. Rosina ▲ 57'
- 8D. Di Gennaro ▲ 76'
- 19E. Calaiò ▲ 79'
- 1G. Vannucchi
- 2R. Pucino
- 4A. Bernardini
- 5V. Mantovani
- 9A. Vuletich
- 20H. Memolla
- 21R. Schiavi
- 27F. Orlando
- 32A. Mazzarani
- 12L. Montipò
- 14M. Volta
- 35L. Caldirola ▼ 85'
- 3G. Letizia
- 5L. Antei
- 34L. Crisetig
- 4L. Del Pinto ▼ 80'
- 9M. Coda ▼ 87'
- 17C. Buonaiuto
- 16R. Improta
- 19R. Insigne
Dự bị 12
- 10N. Viola ▲ 80'
- 13A. Tuia ▲ 85'
- 33S. Armenteros ▲ 87'
- 7G. Di Chiara
- 8A. Tello
- 11C. Maggio
- 18B. Gyamfi
- 21C. Goddard
- 22P. Gori
- 27F. Ricci
- 29Asencio
- 32G. Zagari
Thống kê
02⚑9
⚑620
51%Kiểm soát bóng49%
6Dứt điểm9
2Trúng đích4
4Chệch đích5
9Phạt góc6
6Việt vị4
8Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 69 - 42 | +27 | 67 | |
| 2 | 36 | 66 - 45 | +21 | 66 | |
| 3 | 36 | 57 - 38 | +19 | 63 | |
| 4 | 36 | 61 - 45 | +16 | 60 | |
| 5 | 36 | 50 - 46 | +4 | 55 | |
| 6 | 36 | 49 - 46 | +3 | 52 | |
| 7 | 36 | 53 - 46 | +7 | 51 | |
| 8 | 36 | 49 - 38 | +11 | 51 | |
| 9 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 10 | 36 | 37 - 33 | +4 | 49 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
38Trận đấu40
47Ghi được69
60Thủng lưới53
1.24Bàn thắng mỗi trận1.73
9Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai41