Brescia
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Virtus Entella

Brescia vs Virtus Entella

Tỷ số chung cuộc: Brescia 0-0 Virtus Entella tại Serie B, 3 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Brescia thắng 0, hòa 5, Virtus Entella thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 29
Sân vận động
Stadio Mario Rigamonti, Brescia
Trọng tài
Valerio Marini, Italy
Phong độ
WDDWD Brescia
DLLDW Virtus Entella
  1. 37' Leonardo Gatto
  2. HT0-0
  3. 56' Carlos Embalo E. Ndoj
  4. 60' Felipe Curcio A. Longhi
  5. 65' M. Crimi G. Acampora
  6. 73' G. De Luca A. La Mantia
  7. 74' Giuseppe De Luca
  8. 77' F. Belli S. Benedetti
  9. 80' O. Okwonkwo N. Špalek
  10. 88' Sandro Tonali
  11. FT0-0

Đội hình

Brescia Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. Boscaglia
  1. 1S. Minelli
  2. 35D. Gastaldello
  3. 33A. Longhi ▼ 60'
  4. 3M. Somma
  5. 15M. Coppolaro
  6. 25D. Bisoli
  7. 20E. Ndoj ▼ 56'
  8. 34S. Tonali
  9. 9A. Caracciolo
  10. 7E. Torregrossa
  11. 27N. Špalek ▼ 80'

Dự bị 8

  1. 11Carlos Embalo ▲ 56'
  2. 16Felipe Curcio ▲ 60'
  3. 18O. Okwonkwo ▲ 80'
  4. 19E. Lancini
  5. 23J. Dall'Oglio
  6. 30F. Furlan
  7. 31B. Meccariello
  8. 37A. Pelagotti
Virtus Entella Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Aglietti
  1. 22A. Iacobucci
  2. 5L. Ceccarelli
  3. 13S. Benedetti ▼ 77'
  4. 3N. Aliji
  5. 2E. De Santis
  6. 8M. Troiano
  7. 17F. Ardizzone
  8. 16L. Gatto
  9. 25G. Acampora ▼ 65'
  10. 19A. La Mantia ▼ 73'
  11. 30M. Aramu

Dự bị 12

  1. 23M. Crimi ▲ 65'
  2. 10G. De Luca ▲ 73'
  3. 4F. Belli ▲ 77'
  4. 1A. Paroni
  5. 11S. Icardi
  6. 14M. Eramo
  7. 18A. Llullaku
  8. 21M. Di Paola
  9. 24T. Petrović
  10. 26M. Currarino
  11. 28T. Nikić
  12. 29D. Brivio

Thống kê

014
720
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm6
5Trúng đích1
5Chệch đích5
4Phạt góc7
3Việt vị2
23Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Empoli F.C.
25 54 - 34 +20 46
2
Frosinone Calcio
25 46 - 29 +17 46
3
Palermo F.C.
25 33 - 23 +10 43
4
A.S. Cittadella
25 39 - 32 +7 38
5
S.S.C. Bari
25 36 - 34 +2 38
6
Parma Calcio 1913
25 32 - 21 +11 37
7
U.S. Cremonese
25 33 - 25 +8 37
8
Venezia F.C.
25 29 - 24 +5 36
9
Carpi FC 1909
25 23 - 27 -4 36
10
Spezia Calcio
25 25 - 23 +2 35
11
Delfino Pescara 1936
25 35 - 42 -7 34
12
A.C. Perugia
25 41 - 40 +1 31
13
Calcio Foggia 1920
25 39 - 45 -6 31
14
Novara F.C.
25 29 - 31 -2 30
15
Calcio Avellino S.S.D.
25 34 - 37 -3 30
16
U.S. Salernitana 1919
25 35 - 39 -4 30
17
A.C. Cesena
25 38 - 46 -8 28
18
Brescia
25 23 - 29 -6 27
19
Virtus Entella
25 30 - 37 -7 27
20
F.C. Pro Vercelli 1892
25 31 - 43 -12 25
21
Ascoli Calcio 1898 F.C.
25 23 - 38 -15 23
22
Ternana Calcio
25 38 - 47 -9 22
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
43Ghi được41
55Thủng lưới55
0.98Bàn thắng mỗi trận0.91
11Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu