S.S.C. Napoli
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Como 1907

S.S.C. Napoli vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-2 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 1, hòa 3, Como 1907 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
DDDWW Como 1907
  1. 17' 0-1 M. Baturina · A. Diao
  2. 30' R. Hojlund · A. Rrahmani 1-1
  3. 34' 1-2 A. Douvikas · M. Baturina
  4. 37' Giovanni Di Lorenzo
  5. HT1-2
  6. 56' L. Spinazzola M. Olivera
  7. 56' K. De Bruyne S. McTominay
  8. 56' Alisson Santos N. Lang
  9. 58' I. Smolcic Y. Couto
  10. 58' M. Caqueret M. Baturina
  11. 65' M. O. Kempf A. Diao
  12. 66' M. Perrone L. Da Cunha
  13. 80' David Neres F. Anguissa
  14. 80' L. Lucca R. Hojlund
  15. 81' Kaiki N. Paz
  16. FT1-2

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 1A. Meret
  2. 22G. Di Lorenzo
  3. 13A. Rrahmani
  4. 16R. Marin
  5. 17M. Olivera▼ 56'
  6. 99F. Anguissa▼ 80'
  7. 68S. Lobotka
  8. 8S. McTominay▼ 56'
  9. 21M. Politano
  10. 19R. Hojlund▼ 80'
  11. 70N. Lang▼ 56'

Dự bị 13

  1. 32V. Milinkovic-Savic
  2. 14N. Contini
  3. 31S. Beukema
  4. 37L. Spinazzola▲ 56'
  5. 47C. Garofalo
  6. 11K. De Bruyne▲ 56'
  7. 26A. Vergara
  8. 6B. Gilmour
  9. 2C. Favasuli
  10. 23Giovane
  11. 7David Neres▲ 80'
  12. 20L. Lucca▲ 80'
  13. 27Alisson Santos▲ 56'
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez
  2. 27Y. Couto▼ 58'
  3. 4J. Ramon
  4. 99T. Chalobah
  5. 3A. Valle
  6. 6L. Milla
  7. 7L. Da Cunha▼ 66'
  8. 11A. Diao▼ 65'
  9. 10N. Paz▼ 81'
  10. 20M. Baturina▼ 58'
  11. 9A. Douvikas

Dự bị 15

  1. 22M. Vigorito
  2. 12E. Audero
  3. 13A. Dossena
  4. 28I. Smolcic▲ 58'
  5. 53W. Kambwala
  6. 16Kaiki▲ 81'
  7. 2M. O. Kempf▲ 65'
  8. 18E. Goldaniga
  9. 14S. Ricci
  10. 30M. Liberali
  11. 17J. Rodriguez
  12. 8M. Caqueret▲ 58'
  13. 5M. Perrone▲ 66'
  14. 15A. Lahdo
  15. 90I. Azon

Thống kê

012
700
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm21
2Trúng đích6
7Chệch đích10
4Bị chặn5
2Phạt góc7
9Việt vị0
9Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
442Chuyền bóng609
87%Chính xác chuyền91%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
2
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
3
A.S. Roma
2 8 - 0 +8 6
4
A.C. Milan
2 4 - 1 +3 6
5
Juventus F.C.
2 3 - 0 +3 6
6
Atalanta
2 3 - 1 +2 6
7
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
8
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
9
Frosinone Calcio
2 3 - 1 +2 3
10
U.S. Sassuolo Calcio
2 3 - 3 0 3
11
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
12
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
13
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
14
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
15
Bologna F.C. 1909
2 0 - 2 -2 0
16
Parma Calcio 1913
2 0 - 3 -3 0
17
A.C. Monza
2 3 - 7 -4 0
18
Venezia F.C.
2 0 - 4 -4 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

8Trận đấu9
17Ghi được17
12Thủng lưới10
2.13Bàn thắng mỗi trận1.89
2Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn5
10Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu