Como 1907
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S.C. Napoli

Como 1907 vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 0-0 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 2, hòa 3, S.S.C. Napoli thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Phong độ
DDDWW Como 1907
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. HT0-0
  2. 60' F. Anguissa K. De Bruyne
  3. 69' Jacobo Ramón
  4. 80' A. Morata A. Douvikas
  5. 80' J. Rodriguez M. Baturina
  6. 80' A. Moreno A. Valle
  7. 80' L. Spinazzola A. Rrahmani
  8. 86' M. Vojvoda A. Diao
  9. 86' S. Roberto L. Da Cunha
  10. 89' Matteo Politano
  11. FT0-0

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez
  2. 28I. Smolcic
  3. 14J. Ramon
  4. 34Diego Carlos
  5. 3A. Valle▼ 80'
  6. 23M. Perrone
  7. 33L. Da Cunha▼ 86'
  8. 38A. Diao▼ 86'
  9. 10N. Paz
  10. 20M. Baturina▼ 80'
  11. 11A. Douvikas▼ 80'

Dự bị 14

  1. 22M. Vigorito
  2. 44N. Cavlina
  3. 21N. Tornqvist
  4. 7A. Morata▲ 80'
  5. 31M. Vojvoda▲ 86'
  6. 17J. Rodriguez▲ 80'
  7. 8S. Roberto▲ 86'
  8. 2M. O. Kempf
  9. 18A. Moreno▲ 80'
  10. 5E. Goldaniga
  11. 6M. Caqueret
  12. 19N. Kuhn
  13. 77I. Van der Brempt
  14. 15A. Lahdo
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic
  2. 31S. Beukema
  3. 13A. Rrahmani▼ 80'
  4. 4A. Buongiorno
  5. 21M. Politano
  6. 68S. Lobotka
  7. 8S. McTominay
  8. 3M. Gutierrez
  9. 11K. De Bruyne▼ 60'
  10. 27Alisson Santos
  11. 19R. Hojlund

Dự bị 9

  1. 1A. Meret
  2. 14N. Contini
  3. 30P. Mazzocchi
  4. 20E. Elmas
  5. 23Giovane
  6. 22G. Di Lorenzo
  7. 37L. Spinazzola▲ 80'
  8. 99F. Anguissa▲ 60'
  9. 6B. Gilmour

Thống kê

013
210
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm8
5Trúng đích1
8Chệch đích4
3Bị chặn3
3Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
508Chuyền bóng386
92%Chính xác chuyền85%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

48Trận đấu54
86Ghi được81
45Thủng lưới61
1.79Bàn thắng mỗi trận1.5
21Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn28
46Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu