S.S.C. Napoli
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Como 1907

S.S.C. Napoli vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-1 Como 1907 tại Coppa Italia, 10 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 1, hòa 3, Como 1907 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Coppa Italia · Quarter-finals
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
DDDWW Como 1907
  1. 39' 0-1 M. Baturina11m
  2. 44' Jacobo Ramón
  3. HT0-1
  4. 46' A. Vergara · R. Hojlund 1-1
  5. 53' M. O. Kempf J. Ramon
  6. 53' A. Douvikas M. Caqueret
  7. 60' M. Politano Giovane
  8. 60' Alisson Santos P. Mazzocchi
  9. 60' L. Spinazzola M. Olivera
  10. 62' Sergi Roberto
  11. 67' J. Rodriguez J. Addai
  12. 67' L. Da Cunha S. Roberto
  13. 69' Eljif Elmas
  14. 74' M. Gutierrez A. Vergara
  15. 74' R. Lukaku R. Hojlund
  16. 82' M. Vojvoda N. Paz
  17. FT1-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic
  2. 31S. Beukema
  3. 13A. Rrahmani
  4. 5Juan Jesus
  5. 30P. Mazzocchi▼ 60'
  6. 20E. Elmas
  7. 68S. Lobotka
  8. 17M. Olivera▼ 60'
  9. 23Giovane▼ 60'
  10. 26A. Vergara▼ 74'
  11. 19R. Hojlund▼ 74'

Dự bị 10

  1. 1A. Meret
  2. 14N. Contini
  3. 3M. Gutierrez▲ 74'
  4. 4A. Buongiorno
  5. 9R. Lukaku▲ 74'
  6. 21M. Politano▲ 60'
  7. 27Alisson Santos▲ 60'
  8. 37L. Spinazzola▲ 60'
  9. 95V. Prisco
  10. 98E. De Chiara
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez
  2. 28I. Smolcic
  3. 14J. Ramon▼ 53'
  4. 34Diego Carlos
  5. 3A. Valle
  6. 23M. Perrone
  7. 8S. Roberto▼ 67'
  8. 42J. Addai▼ 67'
  9. 10N. Paz▼ 82'
  10. 20M. Baturina
  11. 6M. Caqueret▼ 53'

Dự bị 12

  1. 21N. Tornqvist
  2. 22M. Vigorito
  3. 2M. O. Kempf▲ 53'
  4. 7A. Morata
  5. 11A. Douvikas▲ 53'
  6. 15A. Lahdo
  7. 17J. Rodriguez▲ 67'
  8. 18A. Moreno
  9. 19N. Kuhn
  10. 31M. Vojvoda▲ 82'
  11. 33L. Da Cunha▲ 67'
  12. 77I. Van der Brempt

Thống kê

016
420
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm9
3Trúng đích4
1Chệch đích2
4Bị chặn3
6Phạt góc4
1Việt vị3
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
467Chuyền bóng511
87%Chính xác chuyền91%

So sánh

54Trận đấu48
81Ghi được86
61Thủng lưới45
1.5Bàn thắng mỗi trận1.79
18Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu