A.C. Milan
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Juventus F.C.

A.C. Milan vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 0-0 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 1, hòa 6, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
LWWWD Juventus F.C.
  1. 20' Andrea Cambiaso
  2. 37' Khéphren Thuram
  3. 38' Davide Bartesaghi
  4. HT0-0
  5. 46' P. Estupinan D. Bartesaghi
  6. 62' N. Fullkrug C. Pulisic
  7. 67' S. Ricci Y. Fofana
  8. 71' T. Koopmeiners K. Thuram
  9. 71' E. Holm A. Cambiaso
  10. 72' Jeremie Boga
  11. 75' Pervis Estupiñán
  12. 80' C. Nkunku R. Leao
  13. 80' A. Jashari L. Modric
  14. 80' E. Zhegrova F. Conceicao
  15. 80' K. Yildiz J. Boga
  16. 86' Manuel Locatelli
  17. 88' D. Vlahovic J. David
  18. FT0-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan
  2. 23F. Tomori
  3. 46M. Gabbia
  4. 31S. Pavlovic
  5. 56A. Saelemaekers
  6. 19Y. Fofana▼ 67'
  7. 14L. Modric▼ 80'
  8. 12A. Rabiot
  9. 33D. Bartesaghi▼ 46'
  10. 11C. Pulisic▼ 62'
  11. 10R. Leao▼ 80'

Dự bị 12

  1. 1P. Terracciano
  2. 37M. Pittarella
  3. 8R. Loftus-Cheek
  4. 18C. Nkunku▲ 80'
  5. 2P. Estupinan▲ 46'
  6. 4S. Ricci▲ 67'
  7. 24Z. Athekame
  8. 9N. Fullkrug▲ 62'
  9. 7S. Gimenez
  10. 5K. De Winter
  11. 30A. Jashari▲ 80'
  12. 27D. Odogu
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Luciano Spalletti
  1. 16M. Di Gregorio
  2. 15P. Kalulu
  3. 3Bremer
  4. 6L. Kelly
  5. 22W. McKennie
  6. 5M. Locatelli
  7. 19K. Thuram▼ 71'
  8. 27A. Cambiaso▼ 71'
  9. 7F. Conceicao▼ 80'
  10. 13J. Boga▼ 80'
  11. 30J. David▼ 88'

Dự bị 12

  1. 1M. Perin
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 4F. Gatti
  4. 21F. Miretti
  5. 17V. Adzic
  6. 18F. Kostic
  7. 8T. Koopmeiners▲ 71'
  8. 9D. Vlahovic▲ 88'
  9. 20L. Openda
  10. 11E. Zhegrova▲ 80'
  11. 2E. Holm▲ 71'
  12. 10K. Yildiz▲ 80'

Thống kê

021
330
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm10
1Trúng đích5
5Chệch đích3
2Bị chặn2
1Phạt góc3
0Việt vị2
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
5Cứu thua1
454Chuyền bóng503
86%Chính xác chuyền92%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu53
64Ghi được88
44Thủng lưới58
1.42Bàn thắng mỗi trận1.66
17Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn24
40Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu