Juventus F.C. vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 0-0 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 2, hòa 6, A.C. Milan thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
- Phong độ
- LWWWD Juventus F.C.
- LWWWD A.C. Milan
- 44' Youssouf Fofana
- HT0-0
- 49' Manuel Locatelli
- 59' Davide Bartesaghi
- 63' ▲ R. Loftus-Cheek ▼ Y. Fofana
- 63' ▲ R. Leao ▼ S. Gimenez
- 68' ▲ K. Thuram ▼ J. David
- 68' ▲ D. Vlahovic ▼ K. Yildiz
- 68' ▲ L. Openda ▼ F. Conceicao
- 74' Federico Gatti
- 74' ▲ C. Nkunku ▼ C. Pulisic
- 86' ▲ F. Kostic ▼ D. Rugani
- FT0-0
Đội hình
- 16M. Di Gregorio
- 4F. Gatti
- 24D. Rugani▼ 86'
- 6L. Kelly
- 15P. Kalulu
- 22W. McKennie
- 5M. Locatelli
- 27A. Cambiaso
- 7F. Conceicao▼ 68'
- 10K. Yildiz▼ 68'
- 30J. David▼ 68'
Dự bị 11
- 1M. Perin
- 23C. Pinsoglio
- 25Joao Mario
- 44Pedro Felipe
- 8T. Koopmeiners
- 17V. Adzic
- 18F. Kostic▲ 86'
- 19K. Thuram▲ 68'
- 9D. Vlahovic▲ 68'
- 11E. Zhegrova
- 20L. Openda▲ 68'
- 16M. Maignan
- 23F. Tomori
- 46M. Gabbia
- 31S. Pavlovic
- 56A. Saelemaekers
- 19Y. Fofana▼ 63'
- 14L. Modric
- 12A. Rabiot
- 33D. Bartesaghi
- 7S. Gimenez▼ 63'
- 11C. Pulisic▼ 74'
Dự bị 9
- 1P. Terracciano
- 37M. Pittarella
- 5K. De Winter
- 24Z. Athekame
- 27D. Odogu
- 4S. Ricci
- 8R. Loftus-Cheek▲ 63'
- 10R. Leao▲ 63'
- 18C. Nkunku▲ 74'
Thống kê
02⚑6
⚑020
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm13
3Trúng đích4
7Chệch đích7
2Bị chặn2
6Phạt góc0
0Việt vị1
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
475Chuyền bóng466
89%Chính xác chuyền89%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
53Trận đấu45
88Ghi được64
58Thủng lưới44
1.66Bàn thắng mỗi trận1.42
20Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn20
57Hiệp hai40